Thép hình I150 x 75 x 12000 Đại Việt – Trọng lượng 153kg

2.708.100 

Thép hình I150 x 75 x 12000 Đại Việt – Trọng lượng 153kg

Quy cách: I150 x 75 x 12000
Độ dày:
Barem: 153kg
Trọng lượng: 153kg
NSX: Đại Việt
Danh mục: NSX: Đại Việt

Vừa mở bán

Thep Hinh I
Thép hình I150 x 75 x 12000 Đại Việt – Trọng lượng 153kg

2.708.100 

    Hãy để lại số ĐTchúng tôi sẽ gọi ngay tư vấn cho bạn Miễn Phí

    Gọi ngay: 0941.885.222

    Tìm Hiểu Về Thép Hình I

    “Cái tên nói lên tất cả” Thép hình I là thép có mặt cắt giống hình dáng tựa như chữ in hoa Trong bảng chữ cái Việt Nam. Đặc điểm nhận dạng là thép  I có chiều cao hay gọi là chiều dài nối bụng lớn hơn với phần cánh với 2 phần cạnh ngang tương đối hẹp và phần nối giữa đầu chiếm phần lớn.

    Thép hình I có đa dạng về kích thước nên được sử dụng khá phổ biến trong nhiều ng trình bới đặc thù hình dạng của nó. Ngày nay, một số ng trình xây dựng có yêu cầu khác nhau về mặt kĩ thuật nên họ sản xuất loại thép  I có một số kích thước đặc biệt giống thép hình H.

    Thép Hình I - Tikisteel
    Thép Hình I – Tikisteel

    Quy Cách Thép Hình I

    Quy cách của Thép hình I rất đặc trưng với nhiều yếu tố: Mác thép, Đặc tính kĩ thuật, Chiều dài thép hình đi kèm với nhiều yếu tố khác liên quan. Sau đây là một số quy cách cảu thép I mà Tikiseel muốn gửi đến khách hàng…

    H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
    Thép  I100x55x4.5×6.5 100 55 4.5 6.5 6 9.46
    Thép  I120x64x4.8×6.5 120 64 4.8 6.5 6 11.50
    Thép  I150x75x5x7 150 75 4.1 6.1 12 14
    Thép  I194x150x6x9 194 150 6 9 6/12 29.9
    Thép  I198x99x4.5×7 198 99 4.5 7 6/12 18,2
    Thép  I200x100x5.5×8 200 100 5.5 8 6/12 21,3
    Thép  I248x124x5x8 248 124 5 8 6/12 25.1
    Thép  I250x125x6x9 250 125 6 9 12 29,6
    Thép  I298x149x5.5×8 298 149 5.5 8 12 32
    Thép  I300x150x6.5×9 300 150 6,5 9 12 36,7
    Thép  I346x194x6x9 346 174 6 9 12 41,4
    Thép  I350x175x7x11 350 175 7 11 12 49,6
    Thép  I396x199x7x11 396 199 7 11 12 56,6
    Thép  I400x200x8x13 400 200 8 13 12 66
    Thép  I400x199x8x13 446 199 8 13 12 66,2
    Thép  I450x200x9x14 450 200 9 14 12 76
    Thép  I482x300x11x15 482 300 11 15 12 111
    Thép  I496x199x9x14 496 199 9 14 12 79,5
    Thép I500x200x10x16 500 200 10 16 12 89,6
    Thép  I500x300x11x18 500 300 11 18 12 128
    Thép  I588x300x12x20 588 300 12 20 12 147
    Thép  I596x199x10x15 596 199 10 15 12 94,6
    Thép  I600x200x11x17 600 200 11 17 12 106
    Thép  I600x300x12x20 600 300 12 20 12 151
    Thép  I700x300x13x24 700 300 13 24 12 185
    Thép  I800x300x14x26 800 300 14 26 12 210
    Thép  I900x300x16x28 900 300 16 28 12 240

    Mác Thép Hình I

    Hiện nay trên thị trường sản xuất từ các nhà máy khác nhau, mỗi nhà máy sẽ sản xuất tiêu chuẩn khác nhau vì mỗi loại mác thép đều sẽ mang ứng dụng trong mỗi ng trình khác nhau. Mỗi giai đoạn trong các bước xây dựng ng trình cũng sử dụng mác thép với mục đích sử dụng khác nhau.

    Việc lựa chọn và nắm bắt rõ sản phẩm ứng dụng vào từng thời điểm thích hợp giúp các chủ sở hữu tiết kiệm ng sức và thời gian trong quá trình xây dưng.

    Thép hình I hiện nay đang được sản xuất tại một số nhà máy trong nước như: Nhà máy thép An Khánh, Thái Nguyên, Đại Việt hay nhập khẩu từ các nước khác như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…

    + Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
    + Mác thép của Nhật Bản : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
    + Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, 3010.

    Tùy vào chi phí sản xuất của mỗi doanh nghiệp mà giá thép có giá thành khác nhau, nhưng hiện tại để đặt lên bàn cân lựa chọn thì thép của Trung Quốc vẫn được ưu tiên lựa chọn và sử dụng rộng rãi bởi giá thành của sản phẩm không quá cao mà còn đa dạng về kiểu dáng và kích thước.

    Thiết kế nhà xưởng

    NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

    Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

    Hotline: 0941 885 222

    Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

    MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

     

    Hotline: 0941.885.222