web_447dfc4311624e37a54c7e78ec8bd89d

Thép hình U 150*75*6.5*10*12m Nhật Bản – Trọng lượng 223kg

5.508.100 

Thép hình U 150*75*6.5*10*12m Nhật Bản – Trọng lượng 223kg

Quy cách: U 150*75*6.5*10*12m
Độ dày: 6.5
Barem: 18.6
Trọng lượng: 223kg
NSX: Nhật Bản
Danh mục: NSX: Nhật Bản

Vừa mở bán

    Hãy để lại số ĐTchúng tôi sẽ gọi ngay tư vấn cho bạn Miễn Phí

    Gọi ngay: 0941 885 222

    Thép Hình U Là Gì?

    Giống như thép hình I hay thép hình V trong những bài viết trước, thép hình U có đặc điểm hình dáng mặt cắt bên ngoài giống hệt chữ U viết hoa trong bảng chữ cái Việt Nam, bao gồm phần thân ngang bên dưới và hai cánh bằng nhau. Thông thương thì bề mặt thép U có màu đen hay là màu trắng bạc nếu như chúng được nhúng kẽm, ngoài ra còn có một số thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu hay mục đích sử dụng của khách hàng

    Thép Hình U- Trung Tín Kim Steel
    Thép Hình U- Trung Tín Kim Steel

    Thép U có nhiều kích thước và màu sắc phổ biến nên dễ dàng lựa chọn hay tìm mua sản phẩm phù hợp với kết cấu ng trình.

    Đặc Điểm Của Thép Hình U

    Thép Hình U được anh em “xây dựng” biết đến với độ cứng cao, độ bền, trọng lượng to với độ đặc chắc. Bên cạnh đó, thép U còn được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau phù hợp với từng ng trình, vì thế nên thép U có khối lượng, ng dụng và đặc tính kĩ thuật khác nhau tùy theo kích thước sản phẩm.

    Thép hình U còn được người ta đặt cho cái tên là khắc tinh của thười tiết do có khả năng chịu được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù với khả năng chống ăn mòn từ không không khí nên sản phẩm này được sử dụng nhiều tại những hạng mục khác nhau.

     

    Thép Hình U

    Bảng Giá Tham Khảo Thép Hình U

    Quy cách
    Barem Giá bán
    (Kg/m) Kg Cây 6m
    Thép U40 x 2.5 09.05 33,1 297
    Thép U50 x 25 x 3 13.52 22,6 304,5
    Thép U50 x 4.5 20.05 27,6 553
    Thép U60 – 65 x 35 x 3 17.05 20,1 342,5
    Thép U60 – 65 x 35 x 4.5 30.05 26,5 797
    Thép U80 x 40 x 3 22.55 – 23.50 386
    Thép U80 x 40 x 4 – 4.5 30.50 16,75 513
    Thép U100 x 45 x 3.5 – 4 31.4 – 32.3 543
    Thép U100 x 45 x 4 35.05 19 668
    Thép U100 x 45 x 5 45.10 17,2 778
    Thép U100 x 45 x 5.5 52 – 53 922,5
    Thép U120 x 50 x 4 40 – 41 709
    Thép U120 x 50 x 5 – 5.5 55 – 56 929
    Thép U120 x 65 x 5.2 70.30 16,5 1,171,000
    Thép U120 x 65 x 6 80.50 16,6 1,341,000
    Thép U140 x 60 x 4 54.10 16,4 885
    Thép U140 x 60 x 5 64 – 66 1,102,000
    Thép U150 x 75 x 6.5 111.5 16,3 1,830,000
    Thép U160 x 56 x 5 – 5.2 71 – 72 1,252,000
    Thép U160 x 60 x 5.5 80 – 81 1,400,000
    Thép U180 x 64 x 5.3 81.00 19,5 1,574,000
    Thép U180 x 68 x 6.8 111.00 17,4 1,958,000
    Thép U200 x 65 x 5.4 101.00 17,3 1,784,000
    Thép U200 x 73 x 8.5 142.00 17,3 2,465,000
    Thép U200 x 75 x 9 153.00 17,3 2,708,000
    Thép U250 x 76 x 6.5 143.00 18,5 2,665,000
    Thép U250 x 80 x 9 187.00 18,5 3,504,000
    Thép U300 x 85 x 7 185.00 19 3,625,000
    Thép U300 x 87 x 9.5 234.00 19,5 4,585,000

    Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá tham khảo cho quý khách hàng, mức giá cụ thể và chi tiết sẽ tùy thuộc vào từng sản phẩm khác nhau, với những sản phẩm thép hình U có kích thước và trọng lượng khác nhau thì giá thành sẽ cao hoặc thấp hơn phụ thuộc vào giá cả thị trường.

    Để tư vấn – báo giá quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 0941 885 222


    NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

    Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

    Hotline: 0941 885 222

    Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

    MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

     

    Hotline: 0941 885 222