Thép Hình V 75x75x6m Nhà Bè Việt – Trọng lượng 37kg

599.400 

Thép hình V75x75x6m Nhà Bè Việt – Barem 37kg

Quy cách:V75x75x6m
Độ dày:
Barem: 37kg
Trọng lượng: 37KG
NSX: Nhà Bè Việt
Danh mục: NSX: nhà bè việt

Vừa mở bán

Gia Thep Hinh V
Thép Hình V 75x75x6m Nhà Bè Việt – Trọng lượng 37kg

599.400 

    Hãy để lại số ĐTchúng tôi sẽ gọi ngay tư vấn cho bạn Miễn Phí

    Gọi ngay: 0941.885.222

    Thép Hình V là gì?

    Bên cạnh thép I, Thép U, Thép H,… thì thép V cũng không kém phần quan trọng trong ngành xây dựng hay các ngành ng nghiệp khác. Hình dáng của nó giống hệt chữ V viết hoa trong bảng chữu cái Việt Nam nên người ta gọi nó là thép V. Đơn giản dễ hiểu thì nó có dạng mặt cắt hình chữ V.

    Thép Hình V- TikiSteel
    Thép Hình V- TikiSteel

    Hiện nay, vì một số ng trình có thiết kế đặc thù riêng biệt nên thép chữ V được tạo thành nhiều loại khác nhau theo những quy cách, như vậy làm cho người dùng dễ dàng và tiết kiệm khi lựa chọn sản phẩm để phù hợp với ng trình, đặc biệt là anh em kĩ sư xây dựng. Đa phần thép hình V được phân biệt với nhau qua kích thước vì thế nên tùy từng loại sẽ có những kiểu dáng riêng biệt và giá bán sẽ hoàn toàn khác nhau.

    Tiêu Chuẩn Thép Hình V

    – Mác thép CT3 của Nga theo tiêu chuẩn Gost 380-38
    – Mác thép SS400 của Nhật Bản, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3030,…
    – Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn ASTM A36, A572 Gr50, SS400,…

    Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép hình V. Lưu ý chỉ áp dụng cho các loại thép hình V tiêu chuẩn thông dụng, còn đối với những loại thép hình V không rõ nguồn gốc xuất xứ hay không xác định được mác thép thì việc tính toán khối lượng dựa trên bảng này sẽ có thể không chính xác

    BẢNG TRA TRỌNG LƯỢNG THÉP V
    Quy Cách Độ Dày (mm) Kg/cây 6 m Kg/cây 12 m
    V25*25
    2 5 10
    2,5 5,4 10,8
    3,5 7,2 14,4
    2 5,5 11
    2,5 6,3 12,6
    V30*30
    2,8 7,3 14,6
    3 8,1 16,2
    3,5 8,4 16,8
    2 7,5 15
    2,5 8,5 17
    2,8 9,5 19
    V40*40
    3 11 22
    3,3 11,5 23
    3,5 12,5 25
    4 14 28
    2 12 24
    2,5 12,5 25
    3 13 26
    3,5 15 30
    V50*50
    3,8 16 32
    4 17 34
    4,3 17,5 35
    4,5 20 40
    5 22 44
    4 22 44
    V63*63
    4,5 25 50
    5 27,5 55
    6 32,5 65
    5 31 62
    6 36 72
    V70*70
    7 42 84
    7,5 44 88
    8 46 92
    5 33 66
    V75*75
    6 39 78
    7 45,5 91
    8 52 104
    6 42 84
    V80*80
    7 48 96
    8 55 110
    9 62 124
    6 48 96
    V90*90
    7 55,5 111
    8 61 122
    9 67 134
    7 62 124
    V100*100
    8 66 132
    10 86 172
    V120*120
    10 105 210
    12 126 252
    V130*130
    10 108,8 217,6
    12 140,4 280,8
    13 156 312
    10 138 276
    V150*150
    12 163,8 327,6
    14 177 354
    15 202 404

    Công Thức Tính Trọng Lượng Thép Hình V

    • Thép góc bằng nhau

    Công thức: (chiều rộng cạnh x 2 độ dày) x độ dày x chiều dài (m) x 0,00785

    Ví dụ: 50mm x 50 mm x 5 (độ dày) x 6m (chiều dài)

    Tính toán: (50 x 2-5) x 5 x 6 x 0,00785 = 22,37kg

    • Thép góc không bằng nhau

    Công thức: (chiều rộng cạnh + chiều rộng cạnh -độ dày) x độ dày x chiều dài (m) x 0,0076

    Ví dụ : 100mm x 80mm x 8 (độ dày) x 6m (chiều dài)

    Tinh toán: (100 + 80 – 8) x 8 x 6x 0,0076 = 62,746kg

     

    Bảng Quy Cách Thép Hình V

    H(mm) B(mm) T(mm) L (mm) W(kg/m)
    20 20 3 6 382
    25 25 3 6 1.12
    25 25 4 6 145
    30 30 3 6 1.36
    30 30 4 6 1.78
    40 40 3 6 1.85
    40 40 4 6 2.42
    40 40 5 6 2.97
    50 50 3 6 2.5
    50 50 4 6 2.7
    50 50 5 6 3.6
    60 60 5 6 4.3
    63 63 4 6 3.8
    63 63 5 6 4.6
    63 63 6 6 5.4
    65 65 6 6 5.7
    70 70 5 6 5.2
    70 70 6 6 6.1
    75 75 6 6 6.4
    75 75 8 6 8.7
    80 80 6 6 7.0
    80 80 7 6 8.51
    80 80 8 6 9.2
    90 90 8 6 10.90
    100 100 7 6/9/12 10.48
    100 100 8 6/9/12 11.83
    100 100 10 6/9/12 15.0
    100 100 12 6/9/12 17.8
    120 120 8 6/9/12 14.7
    125 125 9 6/9/12 17,24
    125 125 10 6/9/12 19.10
    125 125 12 6/9/12 22.70
    130 130 9 6/9/12 17.9
    130 130 12 6/9/12 23.4
    130 130 15 6/9/12 36.75
    150 150 12 6/9/12 27.3
    150 150 15 9/12 33.60
    175 175 12 9/12 31.8
    175 175 15 9/12 39.4
    200 200 15 9/12 45.3
    200 200 20 9/12 59.7
    200 200 25 9/12 73.6
    250 250 25 9/12 93.7
    250 250 35 9/12 129

    Đặc Điểm Thép Hình V

    • Vì có độ bền, độ cứng, khả năng chống chịu ăn mòn gần như không biến đổi khi chịu tác động của mổi trường ngoài nên thép hình V được sử dụng rộng rãi và trở nên thân quen với các anh em kĩ thuật xây dựng.
    • Gấp đôi sức mạnh khi thép hình V được mạ kẽm để chống lại các yếu tố xấu bên ngoài mô trường ví dụ như là: một số loại axit ăn mòn có trong môi trường hay sự bào mòn của nước ( đặc biệt là nước biển)
    • Vì được kế thừa những đặc điểm ưu việt của thép hình nên thép hình V có nhiều đặc điểm vượt trội hơn những loại thép khác.
    Sự Bào Mòn Của Nước Biển

    Tham Khảo Bảng Giá Thép Hình V

    QUY CÁCH THÉP V BAREM KG/CÂY THÉP V ĐEN THÉP V KẼM / NHŨNG KẼM
    V 25x25x2.0 ly 4.2 56.700 73.500
    V 25x25x2.5 ly 5 67.500 87.500
    V 25x25x3.0 ly NB 5.55 74.925 97.125
    V 30x30x2.5 ly 6.2 83.700 108.500
    V 30x30x2.7 ly 8 108.000 140.000
    V 30x30x3.0 ly NB 6.98 94.230 122.150
    V 30x30x3.5 ly 8.5 114.750 148.750
    V 40x40x2.5 ly 8.6 111.800 146.200
    V 40x40x2.8 ly 9.5 123.500 161.500
    V 40x40x3.0 ly NB 10.17 132.210 172.890
    V 40x40x3.2 ly 10.5 136.500 178.500
    V 40x40x3.5 ly 11.5 149.500 195.500
    V 40x40x3.7 ly 12.4 161.200 210.800
    V 40x40x4.0 ly NB 13.05 169.650 221.850
    V 40x40x4.3 ly 14.5 188.500 246.500
    V 50x50x2.5 ly 12.5 162.500 212.500
    V 50x50x2.7 ly 13 169.000 221.000
    V 50x50x2.9 ly 13.5 175.500 229.500
    V 50x50x3.2 ly 14.5 188.500 246.500
    V 50x50x3.4 ly 15 195.000 255.000
    V 50x50x3.5 ly 15.5 201.500 263.500
    V 50x50x3.8 ly 16 208.000 272.000
    V 50x50x4.0 ly 17.56 228.280 298.520
    V 50x50x4.2 ly 18 234.000 306.000
    V 50x50x4.5 ly 19 247.000 323.000
    V 50x50x4.7 ly 20 260.000 340.000
    V 50x50x5.0 ly NB đỏ 20.26 263.380 344.420
    V 50x50x5.0 ly NB đen 22 286.000 374.000
    V 50x50x5.2 ly 23 299.000 391.000
    V 63x63x4.2 ly 24 312.000 408.000
    V 63x63x5.0 ly NB 27.78 361.140 472.260
    V 63x63x6.0 ly 32.5 422.500 552.500
    V 63x63x6.0 ly NB 32.83 426.790 558.110
    V 70x70x4.8 ly 30 390.000 510.000
    V 70x70x5.5 ly 32 416.000 544.000
    V 70x70x5.8 ly 36 468.000 612.000
    V 70x70x6.0 ly NB 36.59 475.670 622.030
    V 70x70x7.0 ly 42 546.000 714.000
    V 75x75x5.0 ly 31.5 409.500 535.500
    V 75x75x5.6 ly 37.5 487.500 637.500
    V 75x75x8.0 ly 52.5 682.500 892.500
    V 75x75x6.0 ly NB 39.36 511.680 669.120
    V 75x75x8.0 ly NB 52.93 688.090 899.810
    V 80x80x6.0 ly 44.04 572.520 748.680
    V 80x80x7.0 ly 47 611.000 799.000
    V 80x80x8.0 ly 57.78 751140 982260
    V 80x80x10 ly 71.4 928.200 1.213.800
    V 90x90x7.0 ly 57.66 749.580 980.220
    V 90x90x8.0 ly 65.4 850.200 1.111.800
    V 90x90x9.0 ly 73.2 951.600 1.244.400
    V 90x90x10 ly 90 1.170.000 1.530.000
    V 100x100x7.0 ly 67 871.000 1.139.000
    V 100x100x9.0 ly 73.2 951.600 1.244.400
    V 100x100x10 ly 90 1.170.000 1.530.000
    V 100x100x12 ly 106.8 1.388.400 1.815.600
    V 120x120x8.0 ly 88.2 1.146.600 1.499.400
    V 120 x120x10 ly 109.2 1.419.600 1.856.400
    V 120 x120x12 ly 129.6 1.684.800 2.203.200
    V 125 x125x8.0 ly 91.8 1.193.400 1.560.600
    V 125x125x10 ly 114 1.482.000 1.938.000
    V 125x125x12 ly 135.6 1.762.800 2.305.200
    V 150x150x10 ly 138 1.794.000 2.346.000
    V 150x150x12 ly 163.8 2.129.400 2.784.600
    V 150x150x15 ly 202.8 2.636.400 3.447.600
    V 180x180x15 ly 245.4 3.190.200 4.171.800
    V 180x180x18 ly 291.6 3.790.800 4.957.200
    V 200x200x16 ly 291 3.783.000 4.947.000
    V 200x200x20 ly 359.4 4.672.200 6.109.800
    V 200x200x24 ly 426.6 5.545.800 7.252.200
    V 250x250x28 ly 624 8.112.000 10.608.000
    V 250x250x35 ly 768 9.984.000 13.056.000

    Lưu ý:

    • Đơn giá trên đã bao gồm quá trình miễn phí vận chuyển đến tận công trình của khách hàng, chưa tính thuế VAT.
    • Nếu đặt số lượng lớn sẽ được nhận giá hết sức ưu đãi .
    • Có thể thanh toán tiện lợi cả hai phương thức tiền mặt và chuyển khoản.
    • Được kiểm hàng tại công trình trước khi kí nhận

    Bảng báo giá trên của thép hình V trên chỉ manh tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo tình hình thị trường, nếu có thêm yêu cầu nào vui lòng liên hệ hotline : 0941855222 để nhận báo giá mới nhất.


    NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

    Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

    Hotline: 0941 885 222

    Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

    MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

    Hotline: 0941.885.222