web_447dfc4311624e37a54c7e78ec8bd89d

Thép hộp vuông cỡ lớn 125x125x8.0x6000 nhà máy 190

3.825.096 

Thép hộp vuông cỡ lớn 125x125x8.0x6000 nhà máy 190

Quy cách: 125x125x8.0x6000
Độ dày: 8.0
Barem: 28.978 kg/m
Trọng lượng: 173,868 kg
Nhà sản xuất: Nhà máy 190
Danh mục: NSX: CTYCP190

Vừa mở bán

    Hãy để lại số ĐTchúng tôi sẽ gọi ngay tư vấn cho bạn Miễn Phí

    Gọi ngay: 0941 885 222
    Thép Hộp Vuông Cỡ Lớn
    Thép Hộp Vuông Cỡ Lớn

    Tại Sao Thép Hộp Vuông Cỡ Lớn Lại Được Sử Dụng Nhiều Trong Xây Dựng?

    Thép Hộp 190 là gì ?

    Thép hộp 190 là sản phẩm thép hộp vuông, chữ nhật có dạng hình trụ, ruột rỗng, chiều dài thông thường là 6 đến 12m được sản xuất bởi thương hiệu Ống Thép 190, một trong những thương hiệu thép khá được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi. Những sản phẩm của thương hiệu Ống Thép 190 được tin là nhờ có chất lượng cũng như kích thước và mẫu mã đa dạng phù hợp cho mọi nhu cầu. Vì vậy, do có những đặc tính này mà thương hiệu Ống Thép 190 là một trong những thương hiệu thép đứng vững trên thị trường hàng chục năm nay.

    Đôi nét về công ty thép 190

    Công ty Ống Thép 190 có tên trong giấy ĐKKD hiện nay là Công ty TNHH Ống Thép 190. Đăng ký kinh doanh với ngành nghề chính là kinh doanh sản phẩm kim khí các loại. Hiện nay thương hiệu Ống Thép 190 đã có uy tín nhất định trong lòng người tiêu dùng, hoạt động với phương châm “Quản lý hoàn thiện, nhân viên lành nghề, giải pháp công nghệ đồng bộ và hiện đại ”.

    Hiện nay, thép 190 phát triển và lớn mạnh không ngừng với một chuỗi hệ thống các nhà máy luyện phôi và cán thép với diện tích nhà xưởng gần 1,5 hecta máy móc thiết bị nhập khẩu hiện đại với sản lượng sản xuất thực tế hàng năm khoảng 80.000 tấn/năm và không ngừng tăng cao qua các năm.. Tổng công suất mỗi năm vào khoảng 1 triệu tấn phôi và 1 triệu tấn thép xây dựng.

    Một số công trình xây dựng lớn mà Ống Thép 190 là đối tác phân phối: Dự án Formosa – Kỳ Anh – Hà Tĩnh, Dự án phát triển giao thông đô thị Hải Phòng, Dự án hệ thống thông tin di động tại Cameroun, Dự án cao tốc Long Thành – Dầu Giây,..

    Yêu Cầu Kỹ Thuật

    Tính cơ lý của thép 190 được xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Để sản phẩm thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

    Yêu cầu kỹ thuật Mô tả 
    Mác thép: SS400
    Giới hạn chảy 235 – 245 (N/mm2)
    Giới hạn đứt 400 – 510 (N/mm2)
    Giãn dài tương đối 20 – 24 (%)

    Đặc điểm của Thép Hộp 190:

    + Đa dạng mẫu mã, nhiều kích thước khác nhau và có thể cắt theo kích thước yêu cầu nhằm đáp ứng với mọi nhu cầu sử dụng

    + Dễ thi công, dễ vận chuyển

    + Dẻo dai dễ uốn

    + Bề mặt thép nhẵn, sáng bóng nên có tính thẩm mỹ cao

    + Đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm

    Ứng dụng của Thép Hộp 190:

    Sản phẩm thép hộp của thương hiệu Ống Thép 190 còn là một thương hiệu chịu đổi mới theo thị hiếu của thị trường hiện nay và cũng với những ưu điểm và chất lượng vượt trội của mình do đó sản phẩm thép hộp của thương hiệu này được tin dùng và sử dụng ngày càng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:

    • Làm khung, giá đỡ, giàn,… trong các công trình xây dựng ( đây là một trong những ứng dụng chủ yếu của thép hộp 190).
    • Có thể sự dụng trong quá trình chế tạo cơ khí và sản xuất phương tiện. Cụ thể thì thép hộp 190 được dùng để sản xuất các chi tiết, máy móc hay làm các khung xe máy, ô tô, bửng nâng của xe tải,..
    • Ứng dụng tốt trong ngành nông nghiệp, đóng tàu, thủy điện và nhiều lĩnh vực khác
    • Sản phẩm còn có thể ứng dụng trong lĩnh vực nội thất, gia dụng: làm cầu thang, ban công, khung bàn, ghế,…

    Phân Loại thép hộp 190

    Thép Hộp 190 được chia làm 2 loại chính theo hình dáng là thép hộp vuông và chữ nhật. Và bề mặt được chia làm 2 lớp mạ là thép hộp đen và mạ kẽm:

    Thép hộp đen Ống thép 190

    Thép hộp vuông đen
    Thép hộp vuông đen
    Tiêu chí  Chi tiết
    Tiêu chuẩn sản xuất JISG 3466 – 2010 (Nhật Bản), ASTM A500/A500M – 10a (Hoa Kỳ)
    Vật liệu sản xuất Formosa, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi
    Hình dáng Vuông, chữ nhật
    Kích thước (cạnh x cạnh) Hộp vuông: Từ 10 x 10 mm đến 100 x 100 mm
    Hộp chữ nhật: Từ 10 x 20 mm đến 60 x 120 mm
    Độ dày Min: 0.2 mm
    Max: 11.95 mm
    Bề mặt Đen
    Ứng dụng Trong xây dựng, nội ngoại thất, gia dụng, chế tạo ô tô,…

     

    Thép hộp mạ kẽm Ống thép 190

    Thép hộp vuông mạ kẽm
    Thép hộp vuông mạ kẽm
    Tiêu chí  Chi tiết
    Tiêu chuẩn sản xuất JISG 3466 – 2010 (Nhật Bản), ASTM A500/A500M – 10a (Hoa Kỳ)
    Vật liệu sản xuất  Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi
    Hình dáng Vuông, chữ nhật
    Kích thước (cạnh x cạnh) Hộp vuông: Từ 10 x 10 mm đến 100 x 100 mm
    Hộp chữ nhật: Từ 10 x 20 mm đến 60 x 120 mm
    Độ dày Min: 0.2 mm
    Max: 11.95 mm
    Bề mặt Mạ kẽm
    Ứng dụng Trong xây dựng, nội ngoại thất, gia dụng, chế tạo ô tô,…

    Bảng báo giá thép hộp vuông 190:

    • Kích thước từ 10×10 mm đến 100×100 mm
    • Độ dày: từ 0,7 đến 4,0 mm
    • Trọng lượng: từ 0,2 kg/m đến 11 kg/m
    • Số cây / bó: từ 16 cây/bo đến 190 cây/bó tùy độ dày, kích thước
    Thép hộp vuông Độ dày Trọng lượng Đóng bó Giá
    (mm) (mm) (Kg/m) (Cây/bó) (VNĐ/kg)
     10×10 0,7 – 1,2 0,2 – 0,32 196 13,900
     12×12 0,7 – 1,4 0,25 – 0,45 196 13,900
     14×14 0,7 – 1,5 0,29 – 0,57 196 13,900
     16×16 0,7 – 1,5 0,33 – 0,67 144 13,900
     20×20 0,7 – 2,5 0,42 – 1,33 120 13,900
     25×25 0,7 – 2,8 0,53 – 1,90 120 13,900
     30×30 0,8 – 3,0 0,73 – 2,48 80 13,900
     40×40 0,9 – 3,5 1,1 – 3,93 42 13,900
     50×50 1,5 – 4,0 2,27 – 5,67 30 13,900
     60×60 1,5 – 4,0 2,74 – 6,93 20 13,900
     75×75 1,5 – 4,0 3,45 – 8,81 16 13,900
     90×90 1,5 – 4,0 4,15 – 10,69 16 13,900
     100×100 2,0 – 4,0 6,13 – 11,95 16 13,900

    Vì Sao Nên Chọn Mua Thép Hộp 190 Tại TikiSteel?

    Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, chúng tôi luôn không ngừng cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới, với mong muốn mang đến những sản phẩm tốt nhất, chất lượng nhất, giá thành cạnh tranh nhất đến cho người tiêu dùng.

    Công ty Trung Tín Kim Steel chúng tôi cam kết với quý khách hàng về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả hợp lí.


    NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

    Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

    Hotline: 0941 885 222

    Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

    MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

    Hotline: 0941 885 222