Thép Hình I An Khánh – Bảng Báo Giá Rẻ Nhất Thị Trường

Các bạn đã cùng TikiSteel tìm hiểu về Thép hình I mạ kẽm đặc điểm, công dụng, thông số kĩ thuật của chúng, hôm nay sẽ giới thiệu thêm một loại thép hình mới đó là thép hình I an khánh. Hãy cùng tìm hiểu xem Thép hình I an khánh khác thép hình i mạ kẽm thông thường ở những điểm nào nhé!

1.Thép Hình I An Khánh Là Gì?

Thép I an khánh thực chất vẫn là thép i với những đặc điểm, ứng dụng hay thông số kĩ thuật nhưng được sản xuất và quản lí tại nhà máy thép An Khánh. Trên bề mặt của thép hình i an khánh có 3 kí hiệu riêng biệt là AKS ( viết tắt của cụm từ An Khánh Steel ). Sản phẩm tuyệt vời này đến từ nhà máy An Khánh đang là lựa chọn hàng đầu của khách hàng bởi về chất lượng, màu thép đẹp, không bị vàng rổ.

Thép Hình I An Khánh
Thép Hình I An Khánh

2.Phân Loại Thép Hình I An Khánh

Thép hình I An Khánh có 3 loại chính là:

  • thép I đen: Loại này có giả rẻ nhất, tương đương với giá trị, về chất lượng Thép i đen được xếp dưới cùng. Phù hợp cho các công trình hỏa tốc mang tính chất dã chiến vì chất lượng không được đánh giá cao.
  • thép I mạ kẽm điện phân:  Làm từ thép i đen nguyên chất nhưng được mạ thêm lớp kim loại kẽm (Zn) bên ngoài sản phẩm mục đích khiến nó khó có thể bị oxy hóa ở môi trường tự nhiên như tiếp xúc trực tiếp với năng mưa hay có khả năng chống sự bào mòn của nước biển, axit hay các hóa chất có tính ăn mòn cao.
  • thép I mạ kẽm nhúng nóng: Đây là sản phẩm có giá thành cao hơn hẳn 2 loại thép nêu trên  bởi sở hữu chất lượng vượt trội, có tuổi thọ trung bình từ 20 – 25 năm. Có khả năng chống lại oxy hóa của môi trường khắc nghiệt hơn hẳn. Thép I mạ kẽm nhúng nóng đang là lựa chọn hàng đầu của các chủ đầu tư khi xây dựng công trình.
Thép Hình I An Khánh
Thép Hình I An Khánh

 3.Đặc Điểm Riêng Biệt

Với những đặc điểm mà TikiSteel thể hiện dưới đây chính là lí do lớn nhất khiến thép hình I an khánh được săn đón mạnh mẽ:

  1. Thép hình I an khánh có khả năng chịu lực cao, là yếu tố cốt lõi quyết định tuổi thọ công trình.
  2. Kích thước đa dạng, phong phú và có thể sản xuất theo nhu cầu hay mục đích sử dụng của khách hàng. Điều này sẽ đơn giản hóa các công trình đòi hỏi cấu trúc phức tạp, cầu kì.
  3. Quan trọng nhất vẫn là đặc điểm cuối cùng, ngoài khả năng chịu lực vô cùng cao thì phải kể đến độ cứng, chống oxy hóa và khả năng ăn mòn từ môi trường tự nhiên. Điều này phù hợp khi sử dụng làm vật liệu đóng tàu vì chúng có khả năng chống lại được sự bào mòn của muối biển hay phù hợp với những công trình có nhiệt độ nóng ẩm như Việt Nam chúng ta.
Thép Hình I An Khánh
Thép Hình I An Khánh

4.Thông Số Kỹ Thuật Thép Hình I An Khánh

Mác Thép Hình I An Khánh

Mác thép: SS400, CT38 theo tiêu chuẩn JIS – G3101.

Xuất xứ: Được sản xuất tại nhà máy An Khánh – Việt Nam.

Dấu hiệu nhận biết thép hình An Khánh: Trên cây thép có chữ AKS ( An Khánh Steel )

Chiều dài trung bình rơi vào khoảng: 6000mm.

Dung sai : 5% – 8%.

Quy Cách Thép Hình I An Khánh

Sẽ có bảng quy cách cụ thể các loại thép I100, I200, I150,…

Quy Cách Rộng bụng h(mm) Cao cánh b (mmm) Dầy bụng d (mm) Khối.lg kg/m Dung sai chiều cao(mm) Dung sai chiều rộng(mm) Dung sai khối.Lg(mm)
I100 100 55 4.5 9.46 ~ 2.0 ~ 2.0 ~ 3 – 5%
I120 120 64 4.8 11.50 ~ 2.5 ~ 2.5 ~ 3 – 5%
I140 140 73 4.9 13.70 ~ 2.5 ~ 2.5 ~ 3 – 5%
I150 150 75 5.0 14.00 ~ 2.5 ~ 2.5 ~ 3 – 5%
I150a 150 75 5.5 7.00 ~ 2.5 ~ 2.5 ~ 3 – 5%
I160 160 81 5.0 15.90 ~ 2.5 ~ 2.5 ~ 3 – 5%
I180 180 90 5.1 18.40 ~ 2.5 ~ 2.5 ~ 3 – 5%
I200 200 100 5.2 21.00 ~ 3.0 ~ 3. ~ 3 – 5%

5.Thép Hình I An Khánh Được Sử Dụng Để Làm Gì ?

Ưu Điểm

  • Độ cứng vô cùng tốt
  • Có thể chịu tải trọng lớn
  • Chịu được sự va đập và có thể dễ dàng uốn, hàn,… khi gia công cơ khí
  • Có kết cấu cân bằng
  • Không dễ dàng biến động trước những tác động vật lí thông thường
  • Không mất quá nhiều thời gian và chi phí khi thi công cũng như vận chuyển.
  • Giá thành phù hợp với thị trường

Ứng Dụng

  • Được sử dụng làm đòn cân khi nó sở hữu khả năng chịu lực, độ bền và đặc biệt có kết cấu cân bằng
  • Ứng dụng trở thành vật liệu xây dựng cốt lõi trong các côgn trình xây dựng công cộng hay công trình dây dựng dân dụng
  • Dùng làm cọc nền cho nhà xưởng và các ng trình xây dựng: Thép I An Khánh được ứng dụng làm cọc nền móng cho ng trình với độ bền rất cao (dầm thép I).
  •  Dùng làm cọc nền cho nhà xưởng và các ng trình xây dựng: Thép hình I được ứng dụng làm cọc nền móng cho ng trình với độ bền rất cao.
  • Ngoài ra còn sử dụng làm đường ray tàu hỏa, đòn bẩy bởi khả năng chịu va đập hiệu quả mà không bị hư hại
Ứng Dụng Thép Hình I An Khánh
Ứng Dụng Thép Hình I An Khánh

6.Bảng Giá Tham Khảo

Thép I Đen

STT Quy cách thép I An Khánh (mm) Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Đơn giá (VNĐ/m) Giá thép I An Khánh mới nhất (VNĐ/cây
1 Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m 6 56.8 10.000 568.000
2 Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m 6 69 10.000 690.000
3 Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m 12 168 10.000 1.680.000
4 Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m 12 367.2 10.000 3.672.000
5 Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255.6 10.000 2.556.000
6 Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355.2 10.000 3.552.000
7 Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681.6 10.000 6.816.000
8 Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 10.000 4.404.000
9 Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595.2 10.000 5.952.000
10 Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 10.000 12.840.000
11 Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m 12 792 10.000 7.920.000
12 Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m 12 912 10.000 9.120.000
13 Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m 12 1368 10.000 13.680.000

Thép I Mạ Kẽm

Quy cách thép I An Khánh (mm) Độ dài (m) Trọng lượng (kg) Đơn giá (VNĐ/m) Giá thép I An Khánh (VNĐ/cây)
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6m 6 56.8 12.000 681.600
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 6m 6 69 12.000 828.000
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 12m 12 168 12.000 2.016.000
Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 12m 12 367.2 12.000 4.406.400
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 12m 12 255.6 12.000 3.067.200
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 12m 12 355.2 12.000 4.262.400
Thép hình I 294 x 200 x 8 x 12 x 12m 12 681.6 12.000 8.179.200
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 12m 12 440.4 12.000 5.284.800
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 12m 12 595.2 12.000 7.142.400
Thép hình I 390 x 300 x 10 x 16 x 12m 12 1284 12.000 15.408.000
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 12m 12 792 12.000 9.504.000
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 12m 12 912 12.000 10.944.000
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12m 12 1368 12.000 16.416.000

Thép I Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Trọng lượng (kg) Đơn giá (VNĐ/m) Giá thép I An Khánh (VNĐ/cây)
56.8 13.000 738.400
69 13.000 897.000
168 13.000 2.184.000
367.2 13.000 4.773.600
255.6 13.000 3.322.800
355.2 13.000 4.617.600
681.6 13.000 8.860.800
440.4 13.000 5.725.200
595.2 13.000 7.737.600
1284 13.000 16.692.000
792 13.000 10.296.000
912 13.000 11.856.000
1368 13.000 17.784.000

7.Vì Sao Nên Chọn Mua Thép Hình I An Khánh Tại TikiSteel ?

Hiện nay trên thị trường có vô số doanh nghiệp sản xuất giả mặt hàng này, điều này khiến cho người sử dụng dễ bị nhầm lẫn giữa hàng giả và hàng thật. Điều này làm cho anh em kĩ thuật mất thời gian đi tìm chọn, tốn nhiều tiền bạc và thậm chí nghiêm trọng hơn khi mua nhầm hàng giả sẽ làm ảnh hưởng rất lướnm đến tuổi thọ công trình, gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Công ty TikiSteel chúng tôi cam kết với quý khách hàng về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả hợp lí.


NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

Hotline: 0941 885 222

Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

5/5 - (2 bình chọn)
Hotline: 0941.885.222