Tìm Hiểu Về Thép Hình I150
“Cái tên nói lên tất cả” Thép hình I150 x 75 x 6000 là thép có mặt cắt giống hình dạng chữ I in hoa Trong bảng chữ cái Việt Nam. Đặc điểm nhận dạng là thép I150 có chiều cao hay gọi là chiều dài nối bụng lớn hơn với phần cánh với 2 phần cạnh ngang tương đối hẹp và phần nối giữa đầu chiếm phần lớn.
Thép hình I150 có đa dạng về kích thước nên được sử dụng khá phổ biến trong nhiều công trình bới đặc thù hình dạng của nó. Ngày nay, một số công trình xây dựng có yêu cầu khác nhau về mặt kĩ thuật nên họ sản xuất loại thép I có một số kích thước đặc biệt giống thép hình H.

Thông số của Thép Hình I150
Như tất cả các loại thép khác thì Thép Hình I150 cũng có những thông số cơ bản điển hình như là: trọng lượng, chiều dài, quy cách bó thép, mác thép và tiêu chuẩn sản xuất ra thành phẩm,…
- Trọng lượng: 14 kg/mét
- Chiều dài cây thép hình I150: 6 mét/cây
- Mác thép hình I150: SS400 – A36 – SM490B
- Tiêu chuẩn thép hình I150: JIS G3101 – ASTM – EN 10025 – DIN 17100
- Thương hiệu sản xuất sản phẩm: Posco, An Khánh,…
Quy Cách Thép Hình I150
Quy cách của Thép hình I150 rất đặc trưng với nhiều yếu tố: Mác thép, Đặc tính kĩ thuật, Chiều dài thép hình đi kèm với nhiều yếu tố khác liên quan. Sau đây là một số quy cách cảu thép I mà Trung Tín Kim muốn gửi đến khách hàng…
H (mm) | B (mm) | t1(mm) | t2 (mm) | L (m) | W (kg/m) | |
Thép I100x55x4.5×6.5 | 100 | 55 | 4.5 | 6.5 | 6 | 9.46 |
Thép I120x64x4.8×6.5 | 120 | 64 | 4.8 | 6.5 | 6 | 11.50 |
Thép I150x75x5x7 | 150 | 75 | 4.1 | 6.1 | 12 | 14 |
Thép I194x150x6x9 | 194 | 150 | 6 | 9 | 6/12 | 29.9 |
Thép I198x99x4.5×7 | 198 | 99 | 4.5 | 7 | 6/12 | 18,2 |
Thép I200x100x5.5×8 | 200 | 100 | 5.5 | 8 | 6/12 | 21,3 |
Thép I248x124x5x8 | 248 | 124 | 5 | 8 | 6/12 | 25.1 |
Thép I250x125x6x9 | 250 | 125 | 6 | 9 | 12 | 29,6 |
Thép I298x149x5.5×8 | 298 | 149 | 5.5 | 8 | 12 | 32 |
Thép I300x150x6.5×9 | 300 | 150 | 6,5 | 9 | 12 | 36,7 |
Thép I346x194x6x9 | 346 | 174 | 6 | 9 | 12 | 41,4 |
Thép I350x175x7x11 | 350 | 175 | 7 | 11 | 12 | 49,6 |
Thép I396x199x7x11 | 396 | 199 | 7 | 11 | 12 | 56,6 |
Thép I400x200x8x13 | 400 | 200 | 8 | 13 | 12 | 66 |
Thép I400x199x8x13 | 446 | 199 | 8 | 13 | 12 | 66,2 |
Thép I450x200x9x14 | 450 | 200 | 9 | 14 | 12 | 76 |
Thép I482x300x11x15 | 482 | 300 | 11 | 15 | 12 | 111 |
Thép I496x199x9x14 | 496 | 199 | 9 | 14 | 12 | 79,5 |
Thép I500x200x10x16 | 500 | 200 | 10 | 16 | 12 | 89,6 |
Thép I500x300x11x18 | 500 | 300 | 11 | 18 | 12 | 128 |
Thép I588x300x12x20 | 588 | 300 | 12 | 20 | 12 | 147 |
Thép I596x199x10x15 | 596 | 199 | 10 | 15 | 12 | 94,6 |
Thép I600x200x11x17 | 600 | 200 | 11 | 17 | 12 | 106 |
Thép I600x300x12x20 | 600 | 300 | 12 | 20 | 12 | 151 |
Thép I700x300x13x24 | 700 | 300 | 13 | 24 | 12 | 185 |
Thép I800x300x14x26 | 800 | 300 | 14 | 26 | 12 | 210 |
Thép I900x300x16x28 | 900 | 300 | 16 | 28 | 12 | 240 |
Thành Phần Hóa Học
Mác thép | Thành phần hóa học (%) | ||||||
C(Max) | Si(Max) | Mn(Max) | Ni(Max) | Cr(Max) | P(Max) | S(Max) | |
0.050 | 0.050 |
Đặc Tính Kỹ Thuật
Mác thép | THÀNH PHẦN HÓA HỌC (%) | ||||
C max | Si max | Mn max | P max | S max | |
SM490A | 0.20 – 0.22 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.040 | 0.050 |
SS400 | 0.050 | 0.050 |
Đặc Tính Cơ Lý
Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | ||
YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
SM490A | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
SM490B | ≥325 | 490 – 610 | 23 |
A36 | ≥245 | 400 – 550 | 20 |
SS400 | ≥245 | 400 – 510 | 21 |
Bảng Báo Giá Thép Hình I150
HxBxT | Xuất Xứ | Trọng Lượng(kg/m) | Đơn Giá (KG) | Đơn Giá (đ/cây 6 m) |
I150 x75x5x7 | Posco | 14 | 16700 | 1.402.800 |
I150 x75x5x7 | An Khánh | 14 | 15400 | 1.203.600 |
Chúng tôi cam kết sản phẩm là hàng chính hãng và có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy, chúng tôi còn có chiết khấu theo phần trăm tùy theo số lượng của khách hàng mua và có hỗ trợ giao hàng cùng với xuất hóa đơn đỏ.
Lưu ý: Bảng báo giá trên chỉ là bảng báo giá tham khảo tại thời điểm hiện tại, giá có thể sẽ thay đổi tùy theo biến động thị trường nhưng sẽ không quá chênh lệch. Để có thể nhận được bảng báo giá mới nhất và nhanh nhất thì xin quý khách vui lòng liên hệ với Trung Tín Kim Steel chúng tôi hoặc gọi số 0941885222, chúng tôi sẽ hỗ trợ cho khách hàng trong thời gian sớm nhất.
Mác Thép Hình I150
Hiện nay trên thị trường sản xuất từ các nhà máy khác nhau, mỗi nhà máy sẽ sản xuất tiêu chuẩn khác nhau vì mỗi loại mác thép đều sẽ mang ứng dụng trong mỗi công trình khác nhau. Mỗi giai đoạn trong các bước xây dựng công trình cũng sử dụng mác thép với mục đích sử dụng khác nhau.
Việc lựa chọn và nắm bắt rõ sản phẩm ứng dụng vào từng thời điểm thích hợp giúp các chủ sở hữu tiết kiệm công sức và thời gian trong quá trình xây dưng.
Thép hình I150 hiện nay đang được sản xuất tại một số nhà máy trong nước như: Nhà máy thép An Khánh, Thái Nguyên, Đại Việt hay nhập khẩu từ các nước khác như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…
+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật Bản : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, 3010.
Tùy vào chi phí sản xuất của mỗi doanh nghiệp mà giá thép có giá thành khác nhau, nhưng hiện tại để đặt lên bàn cân lựa chọn thì thép của Trung Quốc vẫn được ưu tiên lựa chọn và sử dụng rộng rãi bởi giá thành của sản phẩm không quá cao mà còn đa dạng về kiểu dáng và kích thước.

Đặc Điểm Và Ứng Dụng của Thép Hình I150
Thép hình I150 là một trong những loại thép có đặc điểm nổi bật trong ngành công nghiệp xây dựng, với nhiều ưu điểm đặc trưng như: Độ bền cao, khả năng chịu lực cực tốt, có đa dạng kích thước, dễ dàng thi công và lắp đặt, có khả năng chống ăn mòn và oxi hóa cao, tính ổn định và tin cậy và có thể hàn, cắt, nối có thể tùy biến đa dạng trong xây dựng nên thép hình I150 góp phần rất lớn trong việc xây dựng các công trình lớn điển hình như:
- Xây dựng cầu và cơ sở hạ tầng: Thép hình I150 thường được sử dụng làm vật liệu chính trong việc xây dựng cầu và các công trình cơ sở hạ tầng. Sự cứng cáp và khả năng chịu tải của thép hình I150 làm cho bản thân nó trở thành một lựa chọn lý tưởng để chịu tải trọng lớn và chịu sự biến dạng.
- Xây dựng nhà xưởng và nhà máy: Trong ngành công nghiệp, thép hình I150 được sử dụng để xây dựng các nhà xưởng, nhà máy, và các cơ sở sản xuất khác. Nhờ có đặc tính chống ăn mòn của thép hình I150 cung cấp sự ổn định và bảo vệ cho các công trình này trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
- Xây dựng tòa nhà cao tầng: Trong xây dựng nhà cao tầng, thép hình I150 thường được sử dụng để tạo ra các khung cấu trúc chịu tải. Khả năng chịu tải và độ bền của thép hình I150 giúp tăng tính ổn định và an toàn cho tòa nhà.
- Xây dựng công trình dân dụng: Trong xây dựng các công trình dân dụng như nhà ở, trường học, và bệnh viện thép hình I150 cũng rất được ưa chuộng. Sự đa dạng trong kích thước và khả năng chịu tải của thép hình I150 giúp đáp ứng hầu hết các yêu cầu kỹ thuật của các dự án này.
- Ứng dụng trong ngành công nghiệp năng lượng tái tạo: Trong việc xây dựng cấu trúc hỗ trợ cho các dự án năng lượng tái tạo như điện gió và điện mặt trời, thép hình I150 cung cấp một giải pháp cơ học ổn định và bền bỉ trong môi trường khí hậu khắc nghiệt.
Vì Sao Nên Chọn Mua Thép Hình I150 Tại Trung Tín Kim Steel ?
Hiện nay trên thị trường có vô số doanh nghiệp sản xuất giả mặt hàng và các sản phẩm kém chất lượng của thép hình I150, thậm chí còn là những loại thép không rõ nguồn gốc. Điều này khiến cho người sử dụng không thể phân biệt được đâu là hàng giả và hàng thật, làm ảnh hướng tới việc thi công cùng với kinh phí của công trình.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thép, Công ty Trung Tín Kim Steel chúng tôi luôn không ngừng cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới, với mong muốn mang đến những sản phẩm chính hãng, mới nhất, tốt nhất, chất lượng nhất, giá thành cạnh tranh nhất đến cho người tiêu dùng. Cam kết với quý khách về chất lượng sản phẩm và cũng như giá cả hợp lý. Vì vậy, để trả lời những câu hỏi như Thép Hình I150 giá bao nhiêu, mua Thép Hình I150 ở đâu ? Thì Trung Tín Kim Steel là câu trả lời cho những câu hỏi đó của các bạn
CÔNG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM
Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM
Hotline: 0941 885 222
Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com
MST: 0311620711 – Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.