Thép Hình U – Quy Cách Và Ứng Dụng Thực Tế

Từ những năm gần đây, thép hình đang là lựa chọn hàng đầu trong những công trình xây dựng vì những ưu điểm vượt trội như là: khả năng chống ăn mòn của không khí, sở hữu độ bền, độ dẻo nên phù hợp với tất cả các thẻ loại công trình. Đóng góp một phần không nhỏ là thép hình U – loại thép mang trên mình tất cả những ưu điểm của thép hình. Hôm nay, các bạn hãy cùng TikiSteel tìm hiểu về thép hình U nhé!

Thép Hình U Là Gì?

Giống như thép hình I hay thép hình V trong những bài viết trước, thép hình U có đặc điểm hình dáng mặt cắt bên ngoài giống hệt chữ U viết hoa trong bảng chữ cái Việt Nam, bao gồm phần thân ngang bên dưới và hai cánh bằng nhau. Thông thương thì bề mặt thép U có màu đen hay là màu trắng bạc nếu như chúng được nhúng kẽm, ngoài ra còn có một số thép U có màu vàng ánh do được mạ đồng theo nhu cầu hay mục đích sử dụng của khách hàng

Thép Hình U- TikiSteel
Thép Hình U- TikiSteel

Thép U có nhiều kích thước và màu sắc phổ biến nên dễ dàng lựa chọn hay tìm mua sản phẩm phù hợp với kết cấu công trình.

Đặc Điểm Của Thép Hình U

Thép Hình U được anh em “xây dựng” biết đến với độ cứng cao, độ bền, trọng lượng to với độ đặc chắc. Bên cạnh đó, thép U còn được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau phù hợp với từng công trình, vì thế nên thép U có khối lượng, công dụng và đặc tính kĩ thuật khác nhau tùy theo kích thước sản phẩm.

Thép hình U còn được người ta đặt cho cái tên là khắc tinh của thười tiết do có khả năng chịu được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù với khả năng chống ăn mòn từ không không khí nên sản phẩm này được sử dụng nhiều tại những hạng mục khác nhau.

 

Thép Hình U
Thép Hình U

Để đo kích thước của thép U, người ta chia thành 5 kích thước được đo theo số đo cụ thể (mm) , với các đại lượng đo như

  • h: chiều cao (mm)
  • b: chiêu rộng (mm)
  • d: độ dày (mm)
  • R: bán kính (mm)
  • r: độ bo góc ngoài (mm)

Mỗi kích thước khác nhau lại được chia nhỏ thành những kích thước đi kèm với khối lượng thì được tính theo kg/m

Vì đặc tính công trình có thể đòi hỏi các loại thép có nhiều kích thước hay công dụng riêng biệt, phù hợp với các tính chất như độ cứng, độ chịu lực cao, chịu được sức ép và độ bền cao nên thép hình U được thiết kế sản xuất nhiều loại hình kiểu dáng.

Hiện nay trên thị trường hay các công trình đang thi công dễ dàng tìm thấy các loại như thép hình U, U300, U250, U200, U150, U100, U65, U50,…nhưng phổ biến và thông dụng nhất vẫn là thép U có chiều dài tiêu chuẩn 12m, được cấp giấy chứng nhận chất lượng và xuất xứ (CO CQ) và gia công thep tiêu chuẩn TCNV 1651-58, BS 4449, JIG, G3101,…

Nguồn gốc xuất xứ: Hàn Quốc, Nhật Bản, Mỹ, Việt Nam,…

Thép U
Thép U

Quy Cách Tiêu Chuẩn Của Thép Hình U

Sau đây là một số quy cách của thép hình U mà TikiSteel muốn cho các bạn tham khảo:

Tên Quy cách Độ dài Trọng lượng Kg/ Mét Trọng lượng Kg/Cây
Thép hình U49 U 49x24x2.5x6m 6M
2.33
14.00
Thép hình U50 U50x22x2,5x3x6m 6M 13.50
Thép hình U63 U63x6m 6M 17.00
Thép hình U64 U 64.3x30x3.0x6m 6M
2.83
16.98
Thép hình U65
U65x32x2,8x3x6m 6M 18.00
U65x30x4x4x6m 6M 22.00
U65x34x3,3×3,3x6m 6M 21.00
Thép hình U75 U75x40x3.8x6m 6M
5.30
31.80
Thép hình U80
U80x38x2,5×3,8x6m 6M 23.00
U80x38x2,7×3,5x6m 6M 24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m 6M 38.00
U80x38x5,7x6m 6M 40.00
U80x40x4.2x6m 6M
05.08
30.48
U80x42x4,7×4,5x6m 6M 31.00
U80x45x6x6m 6M 7.00 42.00
U 80x38x3.0x6m 6M 3.58 21.48
U 80x40x4.0x6m 6M 6.00 36.00
Thép hình U100
U 100x42x3.3x6m 6M 5.17 31.02
U100x45x3.8x6m 6M
7.17
43.02
U100x45x4,8x5x6m 6M 43.00
U100x43x3x4,5×6 6M 33.00
U100x45x5x6m 6M 46.00
U100x46x5,5x6m 6M 47.00
U100x50x5,8×6,8x6m 6M 56.00
U 100×42.5×3.3x6m 6M
5.16
30.96
U100 x42x3x6m 6M 33.00
U100 x42x4,5x6m 6M 42.00
U 100x50x3.8x6m 6M 7.30 43.80
U 100x50x3.8x6m 6M 7.50 45.00
U 100x50x5x12m 12M
9.36
112.32
Thép hình U120
U120x48x3,5×4,7x6m 6M 43.00
U120x50x5,2×5,7x6m 6M 56.00
U 120x50x4x6m 6M 6.92 41.52
U 120x50x5x6m 6M 9.30 55.80
U 120x50x5x6m 6M 8.80 52.80
Thép hình U125 U 125x65x6x12m 12M
13.40
160.80
Thép hình U140
U140x56x3,5x6m 6M 54.00
U140x58x5x6,5x6m 6M 66.00
U 140x52x4.5x6m 6M 9.50 57.00
U 140×5.8x6x12m 12M 12.43 74.58
Thép hình U150
U 150x75x6.5x12m 12M 18.60 223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ) 12M
18.60
223.20
Thép hình U160
U160x62x4,5×7,2x6m 6M 75.00
U160x64x5,5×7,5x6m 6M 84.00
U160x62x6x7x12m 12M 14.00 168.00
U 160x56x5.2x12m 12M 12.50 150.00
U160x58x5.5x12m 12M 13.80 82.80
Thép hình U180
U 180x64x6.x12m 12M 15.00 180.00
U180x68x7x12m 12M 17.50 210.00
U180x71x6,2×7,3x12m 12M 17.00 204.00
Thép hình U200
U 200x69x5.4x12m 12M 17.00 204.00
U 200x71x6.5x12m 12M 18.80 225.60
U 200x75x8.5x12m 12M 23.50 282.00
U 200x75x9x12m 12M 24.60 295.20
U 200x76x5.2x12m 12M 18.40 220.80
U 200x80x7,5×11.0x12m 12M 24.60 295.20
Thép hình U250
U 250x76x6x12m 12M 22.80 273.60
U 250x78x7x12m 12M 23.50 282.00
U 250x78x7x12m 12M 24.60 295.20
Thép hình U300
U 300x82x7x12m 12M 31.02 372.24
U 300x82x7.5x12m 12M 31.40 376.80
U 300x85x7.5x12m 12M 34.40 412.80
U 300x87x9.5x12m 12M 39.17 470.04
Thép hình U400
U 400x100x10.5x12m 12M 58.93 707.16
Cừ 400x100x10,5x12m 12M 48.00 576.00
Cừ 400x125x13x12m 12M 60.00 720.00
Cừ 400x175x15,5x12m 12M 76.10 913.20

Mác Thép Hình Chữ U

Mác thép SS400 – Q235B – Q345B – A36 – S235JR – S355JR – A572Gr.50 – St52
Tiêu chuẩn GB/T 700 – GB/T 1591 – JIS G3101 – EN 10025 – DIN 17100 – ASTM – KS D3503
Quy cách
  • Độ dày: 3mm – 11mm
  • Chiều dài: 6 – 12m

Ưu Điểm Thép Hình U

Sở hữu những đặc tính ưu việt của thép hình, Thép V có những đặc điểm như độ bền cao, khả năng chịu áp lực cực kì lớn, bền bỉ và có khả năng chống ăn mòn cũng như chịu các điều kiện bất lợi từ khi hậu. Việc này giúp tăng tuổi thọ cho công trình có đặc thù ở dưới nước biển hay những nơi ẩm ướt như Việt Nam khi ở vùng có khí hậu Nhiệt đới quanh năm.

Ngoài ra, Thép U là vật liệu có đọ có giãn cao nên việc uốn nắn, xiết vặn hay gia công cơ khi đối với anh em kĩ thuật là điều khá đơn giản.

Hiện tượng ăn mòn kim loại
Hiện tượng ăn mòn kim loại

Ứng Dụng Của Thép Hình U

Với Những đặc điểm nêu trên, thép U được ứng dụng vào phần lớn lĩnh vực công nghiệp như thường được sử dụng làm khung nhà tiền chế, khung sườn ô tô, xe tải, khung cầu, dầm cầu trục, cột điện cao thế,…

Thép V xây dựng nhà xưởng
Thép V xây dựng nhà xưởng

Trong các gia đình tiên tiến hiện đại, họ đang có nhu cầu sắm sửa những vật dụng, nội thất kim loại để trang trí ngôi nhà, nên thép U hay thép hình còn được sử dụng trong lĩnh vực dân dụng như: Thiết kế nội thất, đồ gia dụng, hàng rào,…

Bộ dao kéo làm từ thép không gỉ
Bộ dao kéo làm từ thép không gỉ

Bảng Giá Tham Khảo Thép Hình U

Quy cách
Barem Giá bán
(Kg/m) Kg Cây 6m
Thép U40 x 2.5 09.05 33,1 297
Thép U50 x 25 x 3 13.52 22,6 304,5
Thép U50 x 4.5 20.05 27,6 553
Thép U60 – 65 x 35 x 3 17.05 20,1 342,5
Thép U60 – 65 x 35 x 4.5 30.05 26,5 797
Thép U80 x 40 x 3 22.55 – 23.50 386
Thép U80 x 40 x 4 – 4.5 30.50 16,75 513
Thép U100 x 45 x 3.5 – 4 31.4 – 32.3 543
Thép U100 x 45 x 4 35.05 19 668
Thép U100 x 45 x 5 45.10 17,2 778
Thép U100 x 45 x 5.5 52 – 53 922,5
Thép U120 x 50 x 4 40 – 41 709
Thép U120 x 50 x 5 – 5.5 55 – 56 929
Thép U120 x 65 x 5.2 70.30 16,5 1,171,000
Thép U120 x 65 x 6 80.50 16,6 1,341,000
Thép U140 x 60 x 4 54.10 16,4 885
Thép U140 x 60 x 5 64 – 66 1,102,000
Thép U150 x 75 x 6.5 111.5 16,3 1,830,000
Thép U160 x 56 x 5 – 5.2 71 – 72 1,252,000
Thép U160 x 60 x 5.5 80 – 81 1,400,000
Thép U180 x 64 x 5.3 81.00 19,5 1,574,000
Thép U180 x 68 x 6.8 111.00 17,4 1,958,000
Thép U200 x 65 x 5.4 101.00 17,3 1,784,000
Thép U200 x 73 x 8.5 142.00 17,3 2,465,000
Thép U200 x 75 x 9 153.00 17,3 2,708,000
Thép U250 x 76 x 6.5 143.00 18,5 2,665,000
Thép U250 x 80 x 9 187.00 18,5 3,504,000
Thép U300 x 85 x 7 185.00 19 3,625,000
Thép U300 x 87 x 9.5 234.00 19,5 4,585,000

Lưu ý: Đây chỉ là bảng giá tham khảo cho quý khách hàng, mức giá cụ thể và chi tiết sẽ tùy thuộc vào từng sản phẩm khác nhau, với những sản phẩm thép hình U có kích thước và trọng lượng khác nhau thì giá thành sẽ cao hoặc thấp hơn phụ thuộc vào giá cả thị trường.

Để tư vấn – báo giá quý khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 0941 885 222

TikiSteel – Điểm Dừng Chân Của Các Doanh Nghiệp Khi Tìm Mua Thép Hình ?

Trên thị trường hiện nay luôn có những gian thương sản xuất và rao bán vật liệu xây dựng nói chung và thép hình nói riêng, các sản phẩm này đều kém chất lượng. Điều này gây mất thời gian, tiền bạc lẫn sự uy tín của doanh nghiệp thậm chí còn đem lại hậu quả xấu đến người sử dụng hay làm giảm tuổi thọ công trình. TikiSteel chúng tôi chuyên sản xuất các loại thép nhiều loại kích thước khác nhau theo yêu cầu và mục đích sử dụng của quý khách hàng. Khi đến với chúng tôi:

  • Có đầy đủ các giấy tờ cơ bản như : Giấy chứng nhận sản xuất (CO CQ), Hóa đơn…

  • Hàng mới 100% chưa từng qua sử dụng, bề mặt sáng bóng, không rỗ, không rỉ sét.

  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất (TikiSteel)

  • Giá tốt nhất thị trường, cam kết giao hàng đúng hẹn, đảm bảo chất lượng sản phẩm.

  • Miễn phí vận chuyển và đảm bảo an toàn khi giao nhận
Vận chuyển thép hình U đến tay khách hàng
Vận chuyển thép hình U đến tay khách hàng

NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

Hotline: 0941 885 222

Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

 

 

 

 

5/5 - (18 bình chọn)
Hotline: 0941.885.222