Thép Hộp Mạ Kẽm – Thép Hộp Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Chúng ta đã tìm hiểu về các đặc tính và ứng dụng của các loại thép hình U – V – H,… . Hôm nay TikiSteel sẽ giới thiệu cho các bạn một loại thép hình mới đó là thép hộp mạ kẽm. Hãy cùng tìm hiểu xem nó là gì? Công dụng như thế nào nhé!

Thép Hộp Mạ Kẽm Là Gì?

Bản chất thật sự của thép hộp mạ kẽm là thép hình, thép hộp mạ kẽm được tạo ra có độ dày và kích thước tùy vào nhu cầu của người sử dụng, bên trong rỗng hoàn toàn, bên ngoài có phủ một lớp kẽm. Thực ra thì nó chính là thép hộp đen được xử lí theo công nghệ để phủ lên bề mặt thép một lướp kẽm vừa đủ, giúp thép không thể tiếp xúc trực tiếp với không khí bên ngoài, tránh tình trạng ăn mòn hay rỉ sét, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

Thép Hộp Mạ Kẽm
Thép Hộp Mạ Kẽm

Các Loại Thép Hộp Mạ Kẽm Thường Gặp Trên Thị Trường

Dựa vào kiểu dáng, kích thước hay quy trình sản xuất mà người ta thường gọi với khá là nhiều cái tên rất thông dụng hiện nay:

Thép Hộp Mạ Kẽm Nhúng Nóng

Thép Hộp mạ kẽm nhúng nóng đơn thuần là thép hộp đen bình thường nhưng được đem đi nhúng vào bể mạ kẽm lõng, dung dịch kẽm lõng này bao phủ cả mặt trong lẫn mặt ngoài thép hộp. Việc này có tác dụng bảo vệ lớp kim loại bên trong khỏi sự bào mòn cũng như gỉ sét từ môi trường không khí bên ngoài và tăng độ bảo vệ cho thép hộp hơn nhiều so với thép hộp mạ kẽm thông thường.

Giai đoạn nhúng nóng vào dung dịch kẽm đòi hỏi về trình độ kĩ thuật cao cũng như dàn dây chuyền sản xuất hiện đại, nhưng không thể phủ nhận độ bền và chống ăn mòn của thép hộp mạ kẽm nhúng nóng, giúp tăng tuổi thọ cho công trình của bạn.

Quy Trình Nhúng Thép Mạ Kẽm Nóng
Quy Trình Nhúng Thép Mạ Kẽm Nóng

Thép Hộp Mạ Kẽm Điện Phân

Thép hộp vẫn sẽ được mạ kẽm nhưng không bằng hình thức nhúng nóng như trên mà là bằng phương pháp điện phân bằng cáchphun mạ lạnh. Thép vẫn có đầy đủ các yêu tố bền chắc và không sét rỉ sau khi mạ kẽm. Khuyết điểm lớn nhất của phương pháp này là chỉ có thể mạ lớp kim loại mỏng này ở phía bề mặt ngoài của sản phẩm chứ không hề mạ được phần bên trong ống thép.

Tuy vậy, lớp kim loại mỏng này vẫn phát huy tốt nhất có thể vai trò của mình là bảo vệ cho sản phẩm không bị ăn mòn, tăng độ cứng và tăng dẫn điện,…

Thép được mạ kẽm điện phân sẽ có độ bền cùng tính thẩm mỹ cao hơn thép mạ kẽm nhúng nóng, bên cạnh đó vẫn giữ được tỷ lệ cơ bản để phù hợp với cấu trúc của ng trình, chi tiết máy móc hay bất kỳ nhu cầu sử dụng của người sử dụng.

Mạ Kẽm Bằng Phương Pháp Điện Phân
Mạ Kẽm Bằng Phương Pháp Điện Phân

Thép Hộp Mạ Kẽm Vuông

Thép hộp đen với kích thước hình vuông thông thường từ 12 x 12mm đến 200 x 200mm, độ dày từ 0.6 đến 5.5mm được đưa vào quy trình mạ kẽm. Thép maj kẽm hộp vuông vẫn có những đặc điểm như là khả năng chống ăn mòn, đọ bền cực kì cao, chi phí giá thành rẻ đi kèm với sự đa dạng về kích thước nên được các nhà đầu tư, nhà thầu xây dựng săn đón rất nồng hậu cho nhiều công trình lớn nhỏ cũng như sử dụng làm đồ dân dụng hay trang trí.

Thép Mạ Kẽm Hộp Vuông
Thép Mạ Kẽm Hộp Vuông

Thép Mạ Kẽm Chữ Nhật

Ngoài kích thước và kiểu dáng, thép mạ kẽm chữ nhật có cấu tạo và công dụng hệt như thép mạ kẽm hộp vuông nhưng vì có những công trình đòi hỏi độ bền và chắc chắn thì thép mạ kẽm chữ nhật vẫn là sự lựa chọn hơn hẳn.

Thép Mạ Kẽm Chữ Nhật
Thép Mạ Kẽm Chữ Nhật

Thép Mạ Kẽm Tròn

Thép ống tròn bên ngoài là lớp thép mạ kẽm bên trong có cấu trúc rỗng, thành mỏng nhưng có khả năng chịu được áp lực lớn. Ngoài ra còn có khả năng chống lại ảnh hưởng khắc nghiệt của thời tiết, đó chính là lí do mà ống thép mạ kẽm sử dụng rộng rãi tại nơi có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa như ở nước ta. Lớp mạ kẽm bên ngoài có tác dụng tránh được những ảnh hưởng từ các chất hóa học và hạn chế sự gỉ sét trên bề mặt của ống thép.

Thường được sử dụng hầu hết làm đường ống dẫn nước, làm lan can hay làm cột điện mang tính tạm thời.

Thép Mạ Kẽm Tròn
Thép Mạ Kẽm Tròn

Ứng Dụng Thép Hộp Mạ Kẽm

1.Làm Cổng Sắt

Chính là nơi đón nhận khách đầu tiên trong ngôi nhà và cũng là người bảo vệ tài sản của bạn. Trước đây, khi chưa có sắt thép con người ta đã dùng tre nứa để bảo vệ tài sản của mình nhưng khi đó chưa có nhiều tài sản để bảo vệ. Ngày nay khi nhu cầu tăng cao, con người ta cũng có của dư của để nên cần một cánh cổng thật chắc chắn để bảo vệ và là phần trang trí chính cho mặt tiền ngôi nhà.

Tuy nhiên hiện nay bên cạnh sự chắc chắn và kiến cố thì thép đang có giá cả phù hợp với nhiều gia đình. Hình ảnh bên dưới là thành quả sau quá trình gia công thép hộp mạ kẽm siêu bền – siêu rẻ – siêu đẹp

Cổng Sắt Làm Từ Thép Hộp Mạ Kẽm
Cổng Sắt Làm Từ Thép Hộp Mạ Kẽm

2. Sử Dụng Để Làm Xà Gồ Lợp Mái

Vì những đặc tính nổi bật của thép hộp mạ kẽm như có khả năng chiu lực cao, sử dụng kết cấu mái tôn những nơi gió bão hay thường xuyên xảy ra địa chấn, hơn nữa còn có khả năng chống oxy hóa từ môi trường bên ngoài ( nắng – mưa ) hay mối mọt so với xà gồ lợp mái bằng gỗ như trước đây. Chính vì điều này đã khiến nó trở nên phổ biến khi sử dụng để xây nhà ở, nhà tiền chết, nhà xưởng,….

Làm Xà Gồ Mái
Làm Xà Gồ Mái

3. Sử Dụng Làm Lan Can

Phải nói đến tính thẩm mỹ và độ bền cực kì cao nên thép hộp mạ kẽm được sử dụng làm kết cấu lan can ở các chung cư, căn hộ

Lan can
Lan can

Bảng Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm

Say đây là bảng quy cách tham khảo mà TikiSteel muốn gửi đến cho bạn tham khảo:

Quy cách thép hộp mạ kẽm  Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14
0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
Thép hộp 16×16
0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 03.04
1.20 3.29
1.40 3.78
Thép hộp 20×20
0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 06.05
Thép hộp 25×25
0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 04.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
Thép hộp 30×30
0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 40×40
0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 08.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
Thép hộp 50×50
1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
Thép hộp 60×60
1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 75×75
1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
Thép hộp 90×90
1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
Thép hộp 100×100
1.80 33.18
2.00 36.78

Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát Mới Nhất T1/2023

Tên sản phẩm Barem (Kg/Cây) Đơn giá (VND/KG) Đơn giá (VND/Cây)
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.0 1.73 17,5 30,275
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.1 1.89 17,5 33,075
Ống mạ kẽm D12.7 x 1.2 02.04 17,5 35,7
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.0 2.2 17,5 38,5
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.1 2.41 17,5 42,175
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.2 2.61 17,5 45,675
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.4 3 17,5 52,5
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.5 3.2 17,5 56
Ống mạ kẽm D15.9 x 1.8 3.76 17,5 65,8
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.0 2.99 17,5 52,325
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.1 3.27 17,5 57,225
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.2 3.55 17,5 62,125
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.4 4.1 17,5 71,75
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.5 4.37 17,5 76,475
Ống mạ kẽm D21.2 x 1.8 5.17 17,5 90,475
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.0 5.68 17,5 99,4
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.3 6.43 17,5 112,525
Ống mạ kẽm D21.2 x 2.5 6.92 17,5 121,1
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.0 3.8 17,5 66,5
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.1 4.16 17,5 72,8
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.2 4.52 17,5 79,1
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.4 5.23 17,5 91,525
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.5 5.58 17,5 97,65
Ống mạ kẽm D26.65 x 1.8 6.62 17,5 115,85
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.0 7.29 17,5 127,575
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.3 8.29 17,5 145,075
Ống mạ kẽm D26.65 x 2.5 8.93 17,5 156,275
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.0 4.81 17,5 84,175
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.1 5.27 17,5 92,225
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.2 5.74 17,5 100,45
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.4 6.65 17,5 116,375
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.5 7.1 17,5 124,25
Ống mạ kẽm D33.5 x 1.8 8.44 17,5 147,7
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.0 9.32 17,5 163,1
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.3 10.62 17,5 185,85
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.5 11.47 17,5 200,725
Ống mạ kẽm D33.5 x 2.8 12.72 17,5 222,6
Ống mạ kẽm D33.5 x 3.0 13.54 17,5 236,95
Ống mạ kẽm D33.5 x 3.2 14.35 17,5 251,125
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.0 5.49 17,5 96,075
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.1 06.02 17,5 105,35
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.2 6.55 17,5 114,625
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.4 7.6 17,5 133
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.5 8.12 17,5 142,1
Ống mạ kẽm D38.1 x 1.8 9.67 17,5 169,225
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.0 10.68 17,5 186,9
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.3 12.18 17,5 213,15
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.5 13.17 17,5 230,475
Ống mạ kẽm D38.1 x 2.8 14.63 17,5 256,025
Ống mạ kẽm D38.1 x 3.0 15.58 17,5 272,65
Ống mạ kẽm D38.1 x 3.2 16.53 17,5 289,275
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.1 6.69 17,5 117,075
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.2 7.28 17,5 127,4
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.4 8.45 17,5 147,875
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.5 09.03 17,5 158,025
Ống mạ kẽm D42.2 x 1.8 10.76 17,5 188,3
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.0 11.9 17,5 208,25
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.3 13.58 17,5 237,65
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.5 14.69 17,5 257,075
Ống mạ kẽm D42.2 x 2.8 16.32 17,5 285,6
Ống mạ kẽm D42.2 x 3.0 17.4 17,5 304,5
Ống mạ kẽm D42.2 x 3.2 18.47 17,5 323,225
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.2 8.33 17,5 145,775
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.4 9.67 17,5 169,225
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.5 10.34 17,5 180,95
Ống mạ kẽm D48.1 x 1.8 12.33 17,5 215,775
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.0 13.64 17,5 238,7
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.3 15.59 17,5 272,825
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.5 16.87 17,5 295,225
Ống mạ kẽm D48.1 x 2.8 18.77 17,5 328,475
Ống mạ kẽm D48.1 x 3.0 20.02 17,5 350,35
Ống mạ kẽm D48.1 x 3.2 21.26 17,5 372,05
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.4 12.12 17,5 212,1
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.5 12.96 17,5 226,8
Ống mạ kẽm D59.9 x 1.8 15.47 17,5 270,725
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.0 17.13 17,5 299,775
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.3 19.6 17,5 343
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.5 21.23 17,5 371,525
Ống mạ kẽm D59.9 x 2.8 23.66 17,5 414,05
Ống mạ kẽm D59.9 x 3.0 25.26 17,5 442,05
Ống mạ kẽm D59.9 x 3.2 26.85 17,5 469,875
Ống mạ kẽm D75.6 x 1.5 16.45 17,5 287,875
Ống mạ kẽm D75.6 x 1.8 19.66 17,5 344,05
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.0 21.78 17,5 381,15
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.3 24.95 17,5 436,625
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.5 27.04 17,5 473,2
Ống mạ kẽm D75.6 x 2.8 30.16 17,5 527,8
Ống mạ kẽm D75.6 x 3.0 32.23 17,5 564,025
Ống mạ kẽm D75.6 x 3.2 34.28 17,5 599,9
Ống mạ kẽm D88.3 x 1.5 19.27 17,5 337,225
Ống mạ kẽm D88.3 x 1.8 23.04 17,5 403,2
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.0 25.54 17,5 446,95
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.3 29.27 17,5 512,225
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.5 31.74 17,5 555,45
Ống mạ kẽm D88.3 x 2.8 35.42 17,5 619,85
Ống mạ kẽm D88.3 x 3.0 37.87 17,5 662,725
Ống mạ kẽm D88.3 x 3.2 40.3 17,5 705,25
Ống mạ kẽm D108.0 x 1.8 28.29 17,5 495,075
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.0 31.37 17,5 548,975
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.3 35.97 17,5 629,475
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.5 39.03 17,5 683,025
Ống mạ kẽm D108.0 x 2.8 43.59 17,5 762,825
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.0 46.61 17,5 815,675
Ống mạ kẽm D108.0 x 3.2 49.62 17,5 868,35
Ống mạ kẽm D113.5 x 1.8 29.75 17,5 520,625
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.0 33 17,5 577,5
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.3 37.84 17,5 662,2
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.5 41.06 17,5 718,55
Ống mạ kẽm D113.5 x 2.8 45.86 17,5 802,55
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.0 49.05 17,5 858,375
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 17,5 914,025
Ống mạ kẽm D126.8 x 1.8 33.29 17,5 582,575
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.0 36.93 17,5 646,275
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.3 42.37 17,5 741,475
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.5 45.98 17,5 804,65
Ống mạ kẽm D126.8 x 2.8 51.37 17,5 898,975
Ống mạ kẽm D126.8 x 3.0 54.96 17,5 961,8
Ống mạ kẽm D126.8 x 3.2 58.52 17,5 1,024,100
Ống mạ kẽm D113.5 x 3.2 52.23 17,5 914,025

 

Vì Sao Nên Chọn Mua Thép Hộp Mạ Kẽm Tại TikiSteel ?

Hiện nay trên thị trường có vô số doanh nghiệp sản xuất giả mặt hàng này, điều này khiến cho người sử dụng dễ bị nhầm lẫn giữa hàng giả và hàng thật. Điều này làm cho anh em kĩ thuật mất thời gian đi tìm chọn, tốn nhiều tiền bạc và thậm chí nghiêm trọng hơn khi mua nhầm hàng giả sẽ làm ảnh hưởng rất lướnm đến tuổi thọ công trình, gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Công ty TikiSteel chúng tôi cam kết với quý khách hàng về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả hợp lí.


NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

Hotline: 0941 885 222

Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

 

 

 

 

 

5/5 - (13 bình chọn)
Hotline: 0941.885.222