web_447dfc4311624e37a54c7e78ec8bd89d

Bảng Báo Giá Thép Hộp 190 Mới nhất năm 2024

Hiện nay, trên thị trường sắt thép xây dựng ở Việt Nam thì cái tên thương hiệu Thép Hộp 190 là một thương hiệu vô cùng uy tín và chất lượng. Và sản phẩm của thương hiệu này rất được ưa chuộng và được nhiều khách hàng tìm hiểu về thông tin cũng như là bảng giá của thương hiệu này. Vì bảng giá của thị trường thép hiện tại đang cõ biến động theo mỗi ngày, nên việc tìm hiểu bảng giá chính xác của sản phẩm này vô cùng khó khăn. Hôm nay, Trung Tín Kim sẽ cùng các bạn tìm hiểu về sản phẩm cũng như bảng giá mới nhất của thương hiệu Thép hộp 190 nhé.

Giới thiệu về thương hiệu Ống Thép 190

Được thành lập vào năm 2001, sau hơn 20 năm hình thành và phát triển đến nay, thương hiệu công ty ống thép 190 đang hoạt động với diện tích 1,5 hecta với hệ thống và trang thiết bị nhập khẩu hiện đại. Nguồn nhân lực vô cùng lớn với tay nghề cao, có sản lượng sản xuất thực tế tầm 80.000 tấn/năm (chiếm khoảng 10% thị trường sắt thép xây dựng tính cho đến hiện nay) và những sản phẩm thép của thương hiệu luôn đảm bảo chất lượng đầu ra ổng định và đáp ứng được mọi nhu cầu của công trình.

Hoạt động với phương châm “Quản lý hoàn thiện, nhân viên lành nghề, giải pháp công nghệ đồng bộ và hiện đại” cùng với những thông tin nổi bật trên thì Công ty TNHH Ống Thép 190 đã có chỗ đứng khá là vững chắc trong lòng người tiêu dùng.

Tên gọi đầu tiên của thương hiệu này là Công ty TNHH thương mại 190 từ năm thành lập 2001 và sau 1 năm hoạt động đã đổi tên công ty thành Công Ty TNHH Ống Thép 190 như hiện nay.

Nguồn nguyên liệu thép được nhập khẩu trực tiếp từ các nước như Nga, Nhật Bản, Đài Loan, Nam Phi, Trung Quốc,… Các sản phầm đều được sản xuất theo hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001 – 2008. Công ty hiện đang là một trong top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt nam, và đạt được danh hiệu top 50 sản phẩm vàng Việt Nam năm 2020,…

Với đầu ra sản phẩm chất lượng, sản phẩm thép hộp 190 được sử dụng trong nhiều công trình dân dụng và dự án tầm cỡ quốc gia. Điểm qua một số công trình xây dựng lớn mà Thép Hộp 190 là nhà phân phối: Dự án đường cao tốc Hà Nội – Hải Phòng, Dự án Formosa – Kỳ Anh – Hà Tĩnh, trung tâm hội nghị quốc gia,đường vành đai 3, dự án cao tốc Long Thành – Dầu Giây,…

Công Ty TNHH Ống Thép 190
Công Ty TNHH Ống Thép 190

Tiêu chuẩn và chất lượng sản phẩm thép của Ống Thép 190

Sản phẩm Thép Hộp 190 được sản xuất bởi công nghệ cùng với các trang thiết bị hiện đại, đáp ứng được hầu hết tất cả tiêu chuẩn của thị trường và nhu cầu ngày càng cao của ngành xây dựng hiện nay.

Sản phẩm Thép hộp 190 đạt những tiêu chuẩn sau: Tiêu chuẩn Nhật Bản JISG 3452 – 2014, JISG 3466 – 2015, JISG 3445 – 2021, JISG 3444 – 2015; Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/653M – 20, Mỹ ASTM A53/A53M – 18; Tiêu chuẩn Australia AS / NZS1163 – 2016; Tiêu chuẩn Anh BS EN 39:2001; Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3783:1983.

Tổng quát, sản phẩm của thương hiệu Ống Thép 190 được đánh giá là rất tốt về chất lượng sản phẩm cũng như giá thành. Do đó, sản phẩm từ thương hiệu đặc biệt là Thép Hộp 190 luôn được người tiêu dùng chào đón và sử dụng rộng rãi.

Thông số kỹ thuật của Thép Hộp 190

Yêu cầu kỹ thuậtMô tả 
Mác thép:SS400
Giới hạn chảy235 – 245 (N/mm2)
Giới hạn đứt400 – 510 (N/mm2)
Giãn dài tương đối20 – 24 (%)

Các loại thép hộp 190

Thép hộp của thương hiệu Ống Thép 190 được chia làm 2 loại theo hình dạng là hình vuônghình chữ nhật. Ngoài ra, thép hộp 190 còn được chia làm 2 loại về bề mặt phủ của thép là thép hộp đenthép hộp mạ kẽm

Thép hộp vuông 190:

Có mặt cắt hình vuông, những thanh thép hộp vuông 190 đạt tiêu chuẩn về độ bền, cứng cần thiết đối với mỗi sản phẩm và có khả năng chịu lực rất tốt nên thường được dùng trong xây dựng và công nghiệp sản xuất.

Thép hộp đen hình vuông 190

Thép hộp vuông đen 190
Thép hộp vuông 190 đen
Tiêu chí Chi tiết
Tiêu chuẩn sản xuấtJISG 3466 – 2010 (Nhật Bản), ASTM A500/A500M – 10a (Hoa Kỳ)
Vật liệu sản xuấtFormosa, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi
Hình dángVuông, chữ nhật
Kích thước (cạnh x cạnh)Hộp vuông: Từ 10 x 10 mm đến 100 x 100 mm
Hộp chữ nhật: Từ 10 x 20 mm đến 60 x 120 mm
Độ dàyMin: 0.2 mm
Max: 11.95 mm
Bề mặtĐen
Ứng dụngTrong xây dựng, nội ngoại thất, gia dụng, chế tạo ô tô,…

Thép hộp mạ kẽm hình vuông 190

Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm 190
Thép Hộp Vuông 190 Mạ Kẽm
Tiêu chí Chi tiết
Tiêu chuẩn sản xuấtJISG 3466 – 2010 (Nhật Bản), ASTM A500/A500M – 10a (Hoa Kỳ)
Vật liệu sản xuất Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi
Hình dángVuông, chữ nhật
Kích thước (cạnh x cạnh)Hộp vuông: Từ 10 x 10 mm đến 100 x 100 mm
Hộp chữ nhật: Từ 10 x 20 mm đến 60 x 120 mm
Độ dàyMin: 0.2 mm
Max: 11.95 mm
Bề mặtMạ kẽm
Ứng dụngTrong xây dựng, nội ngoại thất, gia dụng, chế tạo ô tô,…

Thép hộp chữ nhật 190:

Với hình dáng mặt cắt của sản phẩm là hình chữ nhật, thép hộp chữ nhật 190 có những ưu điểm hầu như là giống hết với thép hộp vuông nhưng sẽ có khả năng chịu lực tốt hơn và có đồ bền cao hơn

Thép hộp đen hình chữ nhật 190

Thép Hộp Đen Chữ Nhật 190
Thép Hộp Đen Chữ Nhật 190
Tiêu chí Chi tiết
Tiêu chuẩn sản xuấtJISG 3466 – 2010 (Nhật Bản), ASTM A500/A500M – 10a (Hoa Kỳ)
Vật liệu sản xuấtFormosa, Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi
Hình dángVuông, chữ nhật
Kích thước (cạnh x cạnh)Thép Hộp vuông: Từ 10 x 10 mm đến 100 x 100 mm
Thép Hộp chữ nhật: Từ 10 x 20 mm đến 60 x 120 mm
Độ dàyMin: 0.2 mm
Max: 11.95 mm
Bề mặtĐen
Ứng dụngTrong xây dựng, nội ngoại thất, gia dụng, chế tạo ô tô,…

Thép hộp mạ kẽm hình chữ nhật 190

Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm 190
Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm 190
Tiêu chí Chi tiết
Tiêu chuẩn sản xuấtJISG 3466 – 2010 (Nhật Bản), ASTM A500/A500M – 10a (Hoa Kỳ)
Vật liệu sản xuất Nga, Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Nhật, Nam Phi
Hình dángVuông, chữ nhật
Kích thước (cạnh x cạnh)Thép Hộp vuông: Từ 10 x 10 mm đến 100 x 100 mm
Thép Hộp chữ nhật: Từ 10 x 20 mm đến 60 x 120 mm
Độ dàyMin: 0.2 mm
Max: 11.95 mm
Bề mặtMạ kẽm
Ứng dụngTrong xây dựng, nội ngoại thất, gia dụng, chế tạo ô tô,…

Ứng dụng của Thép Hộp 190

Sản phẩm thép hộp của thương hiệu Ống Thép 190 có nhiều ứng dụng quan trọng và linh hoạt trong công trình nên được người tiêu dùng sử dụng ngày càng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:

  • Làm khung mái nhà, giá đỡ, giàn, hàng rào,… trong các công trình xây dựng
  • Tháp ăngten, cột đèn,…
  • Sử dụng trong công cuộc làm các đường ống dẫn khí, dẫn nước,…
  • Được sự dụng trong quá trình chế tạo cơ khí và sản xuất phương tiện như dùng để sản xuất các chi tiết, máy móc hay làm các khung xe máy, ô tô,…
  • Có thể ứng dụng trong các ngành như nông nghiệp, đóng tàu, thủy điện và nhiều lĩnh vực khác
  • Sản phẩm còn có thể ứng dụng trong lĩnh vực nội thất, gia dụng vì có bề mặt cắt thẩm mỹ: làm cầu thang, ban công, khung bàn, ghế,…

Bảng tra quy cách trọng lượng ống thép 190

Là sản phẩm đáp ứng được hầu hết các yêu cầu khắt khe của công trình xây dựng, những sản phẩm thép hộp của công ty Ống Thép 190 phải đạt tiêu chuẩn của hệ thống quản lý để đảm bảo sản phẩm luôn đạt được một chất lượng ổn định. Một số tiêu chuẩn cơ bản của hệ thống sản xuất Thép hộp 190:

  • Kích thước tiêu chuẩn đối với ống thép vuông: 10x10mm – 100x100mm
  • Kích thước tiêu chuẩn đối với ống thép chữ nhật: 10x20mm – 60x120mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
  • Độ dày thép tiêu chuẩn: 0.5mm – 5.0mm
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: JIS, ASTM, TCVN

Barem trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật 190

Barem Thep Hop 190

Barem trọng lượng thép hộp vuông, chữ nhật cỡ lớn, tiêu chuẩn ASTM

Barem Thep Hop Co Lon 190

Tham Khảo Bảng báo giá Thép Hộp 190 Mới Nhất

Thép Hộp Đen

Thép hộp vuông đen

Kích thước
(cạnh x cạnh)
Độ dày
(Đv:mm)
Trọng lượng
(Đơn vị: kg/m)
Chiều dài (m)Đơn giá theo ký(Vnđ)
Thép hộp vuông đen
10×10 mmMin: 0.7
Max: 1.4
Min: 0.2
Max: 0.32
6m12.950
12×12 mmMin: 0.7
Max: 1.4
Min: 0.25
Max: 0.45
6m12.950
14×14 mmMin: 0.7
Max: 1.5
Min: 0.29
Max: 0.57
6m12.950
16×16 mmMin: 0.7
Max: 1.5
Min: 0.33
Max: 0.67
6m12.950
20×20 mmMin: 0.7
Max: 2.5
Min: 0.42
Max: 1.33
6m12.950
25×25 mmMin: 0.7
Max: 2.8
Min: 0.53
Max: 1.90
6m12.950
30×30 mmMin: 0.8
Max: 3.0
Min: 0.73
Max: 2.48
6m12.950
40×40 mmMin: 0.9
Max: 3.5
Min: 1.1
Max: 3.93
6m12.950
50×50 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 2.27
Max: 5.67
6m12.950
60×60 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 2.74
Max: 6.93
6m12.950
75×75 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 3.45
Max: 8.81
6m12.950
90×90 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 4.15
Max: 10.68
6m12.950
100×100 mmMin: 2.0
Max: 4.0
Min: 6.13
Max: 11.95
6m12.950

Thép hộp chữ nhật đen

Kích thước
(cạnh x cạnh)
Độ dày
(Đv:mm)
Trọng lượng
(Đơn vị: kg/m)
Chiều dài (m)Đơn giá theo ký(Vnđ)
Thép hộp chữ nhật đen
10×20 mmMin: 0.7
Max: 1.2
Min: 0.31
Max: 0.51
6m12.950
10×30 mmMin: 0.7
Max: 1.4
Min: 0.42
Max: 0.80
6m12.950
12×32 mmMin: 0.7
Max: 2.0
Min: 0.46
Max: 1.23
6m12.950
13×26 mmMin: 0.7
Max: 1.5
Min: 0.41
Max: 1.83
6m12.950
14×24 mmMin: 0.7
Max: 2.0
Min: 0.40
Max: 1.04
6m12.950
15×35 mmMin: 0.7
Max: 2.0
Min: 0.53
Max: 1.42
6m12.950
20×25 mmMin: 0.7
Max: 2.5
Min: 0.48
Max: 1.53
6m12.950
20×30 mmMin: 0.7
Max: 2.5
Min: 0.53
Max: 1.72
6m12.950
20×40 mmMin: 0.7
Max: 3.0
Min: 0.64
Max: 2.48
6m12.950
25×50 mmMin: 0.9
Max: 3.0
Min: 1.03
Max: 3.19
6m12.950
30×60 mmMin: 1.0
Max: 3.5
Min: 1.37
Max: 4.48
6m12.950
40×80 mmMin: 1.2
Max: 4.0
Min: 2.21
Max: 6.93
6m12.950
40×100 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 3.00
Max: 8.18
6m12.950
50×100 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 3.45
Max: 8.81
6m12.950
60×120 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 4.15
Max: 10.69
6m12.950

Thép Hộp Mạ Kẽm:

-Thép hộp vuông mạ kẽm

Kích thước
(cạnh x cạnh)
Độ dày
(Đv:mm)
Trọng lượng
(Đơn vị: kg/m)
Chiều dài (m)Đơn giá theo ký(Vnđ)
Thép hộp vuông mạ kẽm
10×10 mmMin: 0.7
Max: 1.4
Min: 0.2
Max: 0.32
6m13.750
12×12 mmMin: 0.7
Max: 1.4
Min: 0.25
Max: 0.45
6m13.750
14×14 mmMin: 0.7
Max: 1.5
Min: 0.29
Max: 0.57
6m13.750
16×16 mmMin: 0.7
Max: 1.5
Min: 0.33
Max: 0.67
6m13.750
20×20 mmMin: 0.7
Max: 2.5
Min: 0.42
Max: 1.33
6m13.750
25×25 mmMin: 0.7
Max: 2.8
Min: 0.53
Max: 1.90
6m13.750
30×30 mmMin: 0.8
Max: 3.0
Min: 0.73
Max: 2.48
6m13.750
40×40 mmMin: 0.9
Max: 3.5
Min: 1.1
Max: 3.93
6m13.750
50×50 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 2.27
Max: 5.67
6m13.750
60×60 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 2.74
Max: 6.93
6m13.750
75×75 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 3.45
Max: 8.81
6m13.750
90×90 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 4.15
Max: 10.68
6m13.750
100×100 mmMin: 2.0
Max: 4.0
Min: 6.13
Max: 11.95
6m13.750

Thép hộp chữ nhật mạ kẽm

Kích thước
(cạnh x cạnh)
Độ dày
(Đv:mm)
Trọng lượng
(Đơn vị: kg/m)
Chiều dài (m)Đơn giá theo ký(Vnđ)
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
10×20 mmMin: 0.7
Max: 1.2
Min: 0.31
Max: 0.51
6m13.750
10×30 mmMin: 0.7
Max: 1.4
Min: 0.42
Max: 0.80
6m13.750
12×32 mmMin: 0.7
Max: 2.0
Min: 0.46
Max: 1.23
6m13.750
13×26 mmMin: 0.7
Max: 1.5
Min: 0.41
Max: 1.83
6m13.750
14×24 mmMin: 0.7
Max: 2.0
Min: 0.40
Max: 1.04
6m13.750
15×35 mmMin: 0.7
Max: 2.0
Min: 0.53
Max: 1.42
6m13.750
20×25 mmMin: 0.7
Max: 2.5
Min: 0.48
Max: 1.53
6m13.750
20×30 mmMin: 0.7
Max: 2.5
Min: 0.53
Max: 1.72
6m13.750
20×40 mmMin: 0.7
Max: 3.0
Min: 0.64
Max: 2.48
6m13.750
25×50 mmMin: 0.9
Max: 3.0
Min: 1.03
Max: 3.19
6m13.750
30×60 mmMin: 1.0
Max: 3.5
Min: 1.37
Max: 4.48
6m13.750
40×80 mmMin: 1.2
Max: 4.0
Min: 2.21
Max: 6.93
6m13.750
40×100 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 3.00
Max: 8.18
6m13.750
50×100 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 3.45
Max: 8.81
6m13.750
60×120 mmMin: 1.5
Max: 4.0
Min: 4.15
Max: 10.69
6m13.750

Thép Ống 190: Tròn đen, mạ kẽm

Thép ống 190Độ dàySố lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(mm)(cây/bó)(Kg/m)(VNĐ/kg)
Thép ống 12,70,7 – 1,42170,21 – 0,3915,600
Thép ống 13,80,7 – 2,02170,23 – 0,5815,600
Thép ống 15,90,7 – 2,02170,29 – 0,6915,600
Thép ống 19,10,7 – 2,31270,32 – 0,9515,600
Thép ống 21,20,7 – 2,51270,35 – 1,1515,600
Thép ống 22,00,7 – 2,51270,37 – 1,2015,600
Thép ống 25,40,7 – 3,01270,43 – 1,6615,600
Thép ống 26,650,7 – 3,2910,45 – 1,8515,600
Thép ống 28,00,7 – 3,2910,47 – 1,9615,600
Thép ống 31,80,7 – 4,0910,54 – 2,7415,600
Thép ống 33,50,7 – 4,0910,57 – 2,9115,600
Thép ống 38,11,0 – 4,0610,91 – 3,3615,600
Thép ống 35,01,0 – 3,2610,84 – 2,5115,600
Thép ống 42,21,0 – 4,5611,02 – 4,1815,600
Thép ống 48,11,1 – 4,8611,27 – 5,1315,600
Thép ống 50,31,4 – 5,0611,69 – 5,3915,600
Thép ống 59,91,2 – 5,0371,74 – 6,7715,600
Thép ống 73,01,4 – 5,0242,48 – 8,3815,600
Thép ống 75,61,4 – 5,0242,56 – 8,7015,600
Thép ống 88,31,4 – 5,0193,0 – 10,2715,600
Thép ống 108,01,8 – 5,0194,71 – 12,7015,600
Thép ống 113,51,8 – 6,0194,96 – 15,9115,600
  • Kích thước từ 12,7 mm đến 113,5 mm
  • Độ dày: từ 0,7 đến 6,0 mm
  • Trọng lượng: từ 0,21 kg/m đến 16 kg/m
  • Số cây / bó: từ 19 cây/bo đến 217 cây/bó tùy độ dày, kích thước

Ống Thép Oval 190

Ống Oval 190Độ dàySố lượngTrọng lượngĐơn giá
(mm)(mm)(cây/bó)(Kg/m)(VNĐ/kg)
 8×160,8 – 1,2500,25 – 0,3715,400
 10,4×19,60,8 – 1,4500,31 – 0,5415,400
 14×240,8 – 1,8500,44 – 0,9715,400
 15×240,8 – 1,8500,42 – 0,9415,400
 17×340,8 – 2,0500,55 – 1,3515,400
 30×701,2 – 3,0401,66 – 4,1015,400

Trên đây là bảng báo giá thép hộp 190 mới nhất và đã bao gồm VAT 10% vì hiện tại giá thép 190 đang có dao động mỗi ngày vì thế hãy liên hệ với chúng tôi Trung Tín Kim Steel để có được bảng bảo giá cũng như ưu đã mới nhất về loại thép hộp 190 này nhé.

Những lưu ý khi chọn mua Thép Hộp 190

Hiện nay, thị trường thép luôn có những biến động thất thường nên biện pháp tối ưu nhất hiện nay của các chủ đầu tư xây dụng là mua số lượng lớn thép hộp 190 để được hưởng chính sách ưu đãi về giá cả. Việc nay đảm bảo cho các công trình luôn có sẵn nguyên liệu để thi công nhưng bên cạnh đó vẫn đi kèm với rủi ro nên phải đảm bảo thực hiện những lưu ý sau:

  • Cần phân loại thật kỹ thép mới và thép cũ trước khi cất giữ hoặc bảo quản vì nếu để thép cũ lẫn lộn với thép mới sẽ dễ gây han gỉ và giảm chất lượng của thép mới
  • Bảo quản thép hộp 190 ở nơi khô ráo tốt nhất là trên đà gỗ và cao ít nhất 15cm so với mặt sàn, tránh mưa nắng trực tiếp, vì thép vẫn có tốt đến mấy vẫn sẽ bị oxi hóa phần nào do điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  • Không bảo quản thép ở khu vực có nồng độ muối và hóa chất ăn mòn cao như kho chứa hóa chất, vùng ven biển,…

Giá thép hộp 190 trên thị trường đang có giá rất tốt so với các đối thủ nhưng không nên vì thế mà chúng ta không lưu tâm để ý tới việc bảo quản thép. Vì nếu không thì sẽ phát sinh thêm nhiều chi phí nguyên vật liệu trong quá trình thi công, gây ảnh hưởng xấu tới tiến độ công trình.

Vì Sao Nên Chọn Mua Thép Hộp 190 Tại Trung Tín Kim Steel?

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực này, chúng tôi luôn không ngừng cố gắng tìm kiếm những nguồn hàng uy tín và chất lượng ở nhiều nước trên thế giới, với mong muốn mang đến những sản phẩm mới nhất, tốt nhất, chất lượng nhất, giá thành cạnh tranh nhất đến cho người tiêu dùng.

Công ty Trung Tín Kim Steel chúng tôi cam kết với quý khách hàng về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả hợp lí.

NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

Hotline: 0941 885 222

Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

5/5 - (132 bình chọn)
All in one
Hotline: 0941 885 222