Thép Hình I – Thông Số Chi Tiết Thép Hình I

Thép hình I từ trước đến nay có thể nói là vật liệu xây dựng không thể thiếu trong ngành kiến trúc, xây dựng. Phần lớn nó được sử dụng để xây dựng nhà xưởng, làm kết cấu chính cho những công trình yêu cầu sự chắc chắn cao. Hôm nay, các bạn hãy cùng TikiSteel tìm hiểu về thép I có công dụng tuyệt vời thế nào nhé!

Tìm Hiểu Về Thép Hình I

“Cái tên nói lên tất cả” Thép hình I là thép có mặt cắt giống hình dáng tựa như chữ in hoa Trong bảng chữ cái Việt Nam. Đặc điểm nhận dạng là thép  I có chiều cao hay gọi là chiều dài nối bụng lớn hơn với phần cánh với 2 phần cạnh ngang tương đối hẹp và phần nối giữa đầu chiếm phần lớn.

Thép hình I có đa dạng về kích thước nên được sử dụng khá phổ biến trong nhiều công trình bới đặc thù hình dạng của nó. Ngày nay, một số công trình xây dựng có yêu cầu khác nhau về mặt kĩ thuật nên họ sản xuất loại thép  I có một số kích thước đặc biệt giống thép hình H.

Thép Hình I - Tikisteel
Thép Hình I – Tikisteel

Ưu Điểm Siêu Việt Của Thép Hình I

Sau đây là những ưu điểm vượt trội đã khiến Thép I là vật liệu xây dựng được sử phổ biến và rộng rãi trên bề mặt các công trình xây dựng:

  • Tính chất vật lí ( độ bền, độ deo, độ kéo giãn) đều đạt chuẩn theo những tiêu chuẩn quốc tế.
  • Sản phẩm thân thiện môi trường.
  • Mẫu mã đẹp, đa dạng, bề mặt sáng.
  • Dễ dàng vaanj chuyển và thi công
  • Tuổi thọ sản phẩm cao, hơn 55 năm, khả năng chống oxy hóa và ăn mòn tối ưu.
  • Khả năng chịu lực, chịu nhiệt cực kì tốt.
  • Đa dạng về kích thước, kiểu dáng (sản xuất theo nhu cầu sử dụng của khách hàng).
  • Sản  phẩm chất lượng cao nhưng giá cả lại phải chăng

Quy Cách Thép Hình I

Quy cách của Thép hình I rất đặc trưng với nhiều yếu tố: Mác thép, Đặc tính kĩ thuật, Chiều dài thép hình đi kèm với nhiều yếu tố khác liên quan. Sau đây là một số quy cách cảu thép I mà Tikiseel muốn gửi đến khách hàng…

H (mm) B (mm) t1(mm) t2 (mm) L (m) W (kg/m)
Thép  I100x55x4.5×6.5 100 55 4.5 6.5 6 9.46
Thép  I120x64x4.8×6.5 120 64 4.8 6.5 6 11.50
Thép  I150x75x5x7 150 75 4.1 6.1 12 14
Thép  I194x150x6x9 194 150 6 9 6/12 29.9
Thép  I198x99x4.5×7 198 99 4.5 7 6/12 18,2
Thép  I200x100x5.5×8 200 100 5.5 8 6/12 21,3
Thép  I248x124x5x8 248 124 5 8 6/12 25.1
Thép  I250x125x6x9 250 125 6 9 12 29,6
Thép  I298x149x5.5×8 298 149 5.5 8 12 32
Thép  I300x150x6.5×9 300 150 6,5 9 12 36,7
Thép  I346x194x6x9 346 174 6 9 12 41,4
Thép  I350x175x7x11 350 175 7 11 12 49,6
Thép  I396x199x7x11 396 199 7 11 12 56,6
Thép  I400x200x8x13 400 200 8 13 12 66
Thép  I400x199x8x13 446 199 8 13 12 66,2
Thép  I450x200x9x14 450 200 9 14 12 76
Thép  I482x300x11x15 482 300 11 15 12 111
Thép  I496x199x9x14 496 199 9 14 12 79,5
Thép I500x200x10x16 500 200 10 16 12 89,6
Thép  I500x300x11x18 500 300 11 18 12 128
Thép  I588x300x12x20 588 300 12 20 12 147
Thép  I596x199x10x15 596 199 10 15 12 94,6
Thép  I600x200x11x17 600 200 11 17 12 106
Thép  I600x300x12x20 600 300 12 20 12 151
Thép  I700x300x13x24 700 300 13 24 12 185
Thép  I800x300x14x26 800 300 14 26 12 210
Thép  I900x300x16x28 900 300 16 28 12 240

Mác Thép Hình I

Hiện nay trên thị trường sản xuất từ các nhà máy khác nhau, mỗi nhà máy sẽ sản xuất tiêu chuẩn khác nhau vì mỗi loại mác thép đều sẽ mang ứng dụng trong mỗi công trình khác nhau. Mỗi giai đoạn trong các bước xây dựng công trình cũng sử dụng mác thép với mục đích sử dụng khác nhau.

Việc lựa chọn và nắm bắt rõ sản phẩm ứng dụng vào từng thời điểm thích hợp giúp các chủ sở hữu tiết kiệm công sức và thời gian trong quá trình xây dưng.

Thép hình I hiện nay đang được sản xuất tại một số nhà máy trong nước như: Nhà máy thép An Khánh, Thái Nguyên, Đại Việt hay nhập khẩu từ các nước khác như Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản…

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật Bản : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, 3010.

Tùy vào chi phí sản xuất của mỗi doanh nghiệp mà giá thép có giá thành khác nhau, nhưng hiện tại để đặt lên bàn cân lựa chọn thì thép của Trung Quốc vẫn được ưu tiên lựa chọn và sử dụng rộng rãi bởi giá thành của sản phẩm không quá cao mà còn đa dạng về kiểu dáng và kích thước.

Thiết kế nhà xưởng
Thiết kế nhà xưởng

Tiêu Chuẩn Thép Hình I

TikiSteel chúng tôi khi sản xuất thép hình I đã đặt ra nhiều tiêu chuẩn cao, sản xuất đúng với nhu cầu hay mục đích mà khách hàng yêu cầu, điều này cũng mong muốn rằng các công trình có sử dụng sản phẩm của chúng tôi dễ dàng thi công và an toàn công trình.

Thép hình I được sản xuất với với nhiều tiêu chuẩn cao, mục đích của việc sản xuất thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau như vậy là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều ng trình khác nhau. Thép hình I trên thị trường được sản xuất theo 4 tiêu chuẩn ASTM (Hội Thí nghiệm và vật liệu Hoa Kỳ)  khác nhau như sau:

+ ASTM A36: Đây là tiêu chuẩn cho thép hình I kết cấu theo Cacbon (Tiêu chuẩn Mỹ)

+ ASTM A572 Grade 50: Thép hình hình I hợp kim thấp, cường độ cao. Ưu điểm kỹ thuật của mác thép này là có khả năng chịu lực tốt, dễ gia công cơ khí trong quá trình xây dựng như: khoan, cắt, bắn và vít ốc

+ASTM A588: Là tiêu chuẩn cho thép hình I hợp khá kim thấp và cường độ cao hơn. Ưu điểm của loại tiêu chuẩn này đấy chính là khả năng chống ăn mòn từ môi trường không khí bên ngoài, phù hợp để xây dựng tại môi trường dễ bị ăn mòn như là: vỏ thép tàu biển, đường hầm,…

+ASTM A992: Đây là tiêu chuẩn áp dụng cho các thép I kết cấu và sử dụng trong xây dựng. Với tiêu chuẩn này thép hình I được sử dụng để xây dựng khung nhà xưởng, khung mái vòm, làm cầu đường và đặc biệt là các công trình liên quan đến kết cầu và đòi hỏi độ bền cực kì cao.

Dự án Cầu Rồng Đà Nẵng - Thép hình I
Dự án Cầu Rồng Đà Nẵng – Thép hình I

Đặc Tính Kĩ Thuật Thép Hình I

Để đưa ra lựa chọn sản phẩm phù hợp với công trình của mình các kĩ sư phải tính toán và xem xét kĩ lưỡng thép hình I với 2 thông số chính: một là PST ( độ bền kéo giãn) và thứ hai là MPa ( Giới hạn áp suất ) 

Sau đây là một số đặc tính kĩ thuật của thép hình I:

+ Mác thép A36: Psi: 36.000 và MPa: 250
+ Mác thép A572: Psi: 42.000-60.000 nhưng nói về phổ biến thì 50.000 và MPA: 290-410 phổ biến nhất vẫn là 340 MPa
+ Mác thép A588: Giống tương đối với mác thép A572
+ Mác thép A992: Psi: 50.000-65.000 và MPa: 340-450

Chiều dài thép hình I

Kích thước Thép hình i được dựa vào các số đo dựa trên chiều rộng cánh, chiều dày thân, chiều dày trung bình của cánh, bán kính, chiều cao thân. Tuy nhiên tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng hay doanh nghiệp nên độ dài của mỗi cây sẽ khác nhau. Tuy nhiên độ dài trung bình phổ biến hiện nay của thép I là dài 6m và 12m.

Để tính kích thước người ta thường thông qua 3 thông số:

h : chiều cao thân

b : chiều rộng cánh
d : chiều dày thân ( bụng )
Ví dụ: thép I 300 x 55 x 4.5 : có nghĩa là thép i, có chiều cao thân là 300, chiều rộng cánh là 55 và độ dày là 4,5 mm

Ví dụ: thép I 200x 150 x 5.2 có nghĩa là: thép i, có chiều cao thân là 200, chiều rộng cánh là 150 và độ dày là 5,2 mm

Kích thước thép hình I
Kích thước thép hình I

Địa Điểm Dừng Chân Khi Tìm Mua Thép I Chất Lượng

Vì đặc tính và quá nhiều công dụng nên thép I đang được dân kĩ thuật xem là lựa chọn hàng đâu trong công trình. Vì thế nên trên thị trường hiện nay có rất nhiều sản phẩm Thép hình I. Nhưng để mà nói thì không phảo đơn vị nào cũng đạt đúng tiêu chuản kĩ thuật và phân phối theo giá cả hợp lí.

Đối với các nhà thầu xây dựng, nếu mua nhầm phải hàng kém chất lượng thì trước mắt sẽ là thiệt hại về tài chính nhưng bên cạnh đó là ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng tuổi thọ công trình, đem lại đầy rủi ro cho người sử dụng.

Chúng tôi đã nghiên cứu rất kĩ về tình hình thị trường hiện nay và khảo sát các công trình lớn liên quan đến lĩnh vực Sắt, Thép. Hiểu được tâm lí và nỗi lo của khách hàng khi tìm mua thép hình I nói riêng và vật liệu xây dựng nói chung, TikiSteel là đơn vị sản xuất và cung cấp thép hình I theo đúng tiêu chuẩn chất lượng nhưng giá lại phải chăng.


NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

Hotline: 0941 885 222

Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

 

 

 

5/5 - (12 bình chọn)
Hotline: 0941.885.222