Thép Tấm – Bảng Báo Giá Thép Tấm 01/2023

Đi bên cạnh và hỗ trợ cho thép hình trong các công trình xây dựng là thép tấm. Thép tấm là gì? Có công dụng như thế nào so với thép hình? Hôm nay, các bạn hãy cùng TikiSteel tìm hiểu trong bài viết ngày hôm nay nhé!

Thép Tấm Là Gì ?

Thép tấm là loại thép có hình dạng và kích thước khác hoàn toàn với thép hình. Thép tấm có dạng phẳng, dẹt, được định dạng và đưa ra thì trường với hai kiểu dáng là cuộn hoặc hình chữ nhật. Tùy vào mục đích sử dụng của khách hàng mà nhà máy sẽ sản xuất để phù hợp về kích thước và kiểu dáng.

Có thể dễ dàng tìm thấy thép tấm trên các công trình như DÙng để thiết kế bồn chở xăng dầu, xây dựng dân dụng, là vật liệu chính để chế tạo xe lửa, làm container nhưng nổi bật nhất vẫn được áp dụng vào ngành gia công tàu (đóng tàu).

Thép Tấm
Thép Tấm

Đặc Điểm Thép Tấm

Thép tấm được sản xuất trên hệ thống dây chuyền tiên tiến hiện đại, có quy mô lớn, chuẩn tiêu chuẩn đầu ra của Hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ (ASTM International), có khả năng chịu lực và khả năng chống ăn mòn hay tác động từ môi trường không khí. Vật liệu chính để tạo nên thép tấm là những kim loại cứng có chứa các thành phần tối ưu như Cacbon, Silic, Mangan,..

Quy trình sản xuất thép tấm lá cán nguội vô cùng khó khăn và phức tạp, đòi hỏi công nghệ tiên tiến hiện đạo và đội ngũ lao động có tay nghề cao. Nhà máy sẽ trực tiếp nung nóng quặng và các chất phụ gia trong lò chuyên dụng, khi đã đảm bảo được loại bỏ hoàn toàn tạp chất, hỗn hợp nóng chảy sẽ được di chuyển vào lò đúc phôi. Tại đây, phôi thép được cán mỏng và đổ vào khuôn để định hình kiểu dáng và kích thước phù hợp với mục đích sử dụng của quý khách hàng.

Quy trình sản xuất thép tấm là cán nguội
Quy trình sản xuất thép tấm là cán nguội

Trên thị trường và các công trình thi công hiện nay xuất hiện 2 loại thép được sử dụng phổ biến là:

  • Thép tấm  nội địa.
  • Thép tấm  nhập khẩu.

Thép tấm là cán nguội nội địa có ưu điểm là giá thành có phần rẻ hơn Thép tấm lá cán nguội nhập khẩu bởi phần lớn không chịu thuế nhập khẩu hay phí vận chuyển hải quan. Bên cạnh đó, mặc dù giá thành có phần nhỉnh hơn một chút nhưng thép tấm lá cán nguội nhập khẩu từ nước ngoài đảm bảo về tiêu chuẩn về chất lượng, được kiểm định chặt chẽ, rõ ràng nguồn gốc xuất xứ, ít tạp chất và sở hữu độ bền vượt trội hơn hẳn

Những Ưu Điểm Của Thép Tấm So Với Thép Hình

So với người anh em thép hình thì thép tấm sở hữu độ bền cao và độ cứng hơn hẳn. Có khả năg hạn chế trầy xước hay cong vênh sản phẩm trong quá trình gia công hay vận chuyển. Bề mặt thép sáng, có góc cạnh đều không công vênh cũng không thô ráp.

Có thể sản xuất theo nhiều kiểu dáng và kích thước tùy vào đặc điểm công trình hay mục đích sử dụng. Được cắt gọn các góc cạnh một cách tỉ mĩ, đảm bảo tính thẩm mỹ của sản phẩm. Vì có cấu tạo đơn giản nên rất dễ dàng cho việc bảo trì hay vận chuyển. Bảo quản tại nơi khô ráo một cách dễ dàng và không phải đóng gói cầu kì phức tạp

Thép tấm
Thép tấm

Nhưng bên cạnh đó vẫn có một nhược điểm lớn là thép tấm sở hữu kích thước cồng kềnh quá cỡ khiến việc di chuyển hay gia công gặp nhiều trở ngại.

Phân Loại Thép Tấm

Dựa theo đặc tính và công dụng nên người ta dễ dàng chia thép tấm thành hai loại chính

  1. Thép tấm cán nguội
  2. Thép tấm cán nóng

Bên trong thép tấm cán nguội và thép tấm cán nóng cũng được chia thành hai loại trơn và thô.

Thép Tấm Cán Nguội

Thép cán nguội được cán thành tấm ở nhiệt độ phòng (khoảng 18-23 độ C), Bên cạnh đó còn sử dụng trong quá trình cán là nước dung môi với nhiệm vụ điều chỉnh nhiệt độ phù hợp với nhiệt độ phòng. Thép cán nguội có mẫu mã đẹp, hai bên tấm cuộn được cắt tỉa nét đẹp hơn, bề mặt sáng bóng, màu sáng và trắng nhìn rất bắt mắt nên được tìm mua và sử dụng rộng rãi.

Mỗi tấm thường được sản xuất với độ dày trung bình là 0,5 – 2mm và được bảo quản kĩ càng nhằm tránh xa hóa chất hay nước mưa để không xảy ra tình trạng sét rỉ. Quá trình này chỉ có thể thay đổi tính chất vật lí cúa thép chứ hoàn toàn không thể thay đổi được tính chất hóa học của sản phẩm.

Thép Tấm Cán Nguội
Thép Tấm Cán Nguội

Thép Tấm Cán Nóng

Thép tấm cán nóng là loại phôi được cán mỏng bằng máy cán nóng ở nhiệt độ cao từ 1000 ° C trở lên. Sản phẩm thép tấm cán nóng có màu xanh đen và màu sắc của thành phẩm khá tối , ​​không góc cạnh nhọn.

Không giống như thép cán nguội, thép cán nóng rất dễ bảo quản, độ bền cao, có thể bảo quản trong nhà kho mà không bị ảnh hưởng nhiều bởi các yếu tố môi trường nên có thể dễ dàng ứng dụng trong gia công tàu thuyền.

Thép Tấm Cán Nguội
Thép Tấm Cán Nguội

Ứng Dụng Của Thép Tấm

Dễ dàng thấy được tầm quan trọng của thép tấm khi sản phẩm đó được sử dụng rộng rãi và phổ biến ở khắp nơi như các đại công trình, các công trình công cộng hay thậm chí là miếng lót sàn,…

+ Được sử dụng làm vật liệu lót đường tại các công trình xây dựng: Thông thường thì các con đường dẫn đến các công trình thường gồ ghề, không thuận tiện cho việc cung ứng vật liệu xây dựng. Thép tấm được sử dụng làm miếng lót trực tiếp cho xe tải trọng di chuyển qua lại trực tiếp trên bề mặt. Điều này làm tiết kiệm chi phí rất lớn vào việc thi công cầu đường.

+ Sử dụng làm bậc cầu thang: đây là một trong những ứng dụng dễ bắt gặp nhất của thép tấm quanh chúng ta. Khi gia ng thép tấm thành các bậc cầu thang, tấm chấn bậc cầu thang không chỉ giúp ng trình chắc chắn, thời gian thi ng nhanh và đặc biệt là tiết kiệm chi phí cho nhà đầu tư.

Thép tấm có gân là sản phẩm phù hợp nhất trong ứng dụng làm bậc cầu thang. Nhà đầu tư, khách hàng thường yêu cầu cắt theo đúng quy cách thép yêu cầu bởi nó sở hữu màu sắc bắt mắt và chống trơn trượt.

Được Sử Dụng Để Lót Nền
Được Sử Dụng Để Lót Nền

+ Thép tấm lót sàn: Một ứng dụng khác của thép tấm có gân là được sử dụng làm lót sàn nhà xưởng, nhà kho, sàn xe ô tô và đặc biệt là các trung tâm thương mại lớn. Việc có gân, hoa văn trên mặt tấm thép giúp tạo ma sát và các vật di chuyển bên trên không bị trơn trượt.

+ Thép tấm làm nguyên liệu trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Được Sử Dụng Để Gia Công Tàu Thuyền
Được Sử Dụng Để Gia Công Tàu Thuyền

 

Những Lưu Ý Khi Bảo Quản Thép Tấm

Hiện nay, nhiều chủ dự án thường chủ quan, không bảo quản đúng cách khiến giảm chất lượng thép. Để tránh xảy ra hiện tượng này, chúng ta cần nên lưu ý những điều sau:

  • Không để muối hay axit tại nơi như xưởng hay các khu bảo quản thép tấm, chúng có thể ăn mòn haowcj gây ra hiện tượng rỉ sét
  • Sử dụng thanh gỗ lớn để lót dưới thềm rồi mới gác thép lên, tránh việc thép tiếp xúc trực tiếp với mặt đất (cách mặt đât tối thiểu 20cm)
  • Luôn kiểm tra và tách thép đã bị rỉ và thép còn mới, tránh trường hợp bảo quản chung khiến thép bị rỉ lây.
  • Chú trọng khoảng cách và trọng lượng thép, không để xảy ra hiện tượng chồng xếp cao hay nặng quá khiến thép bị cong vênh.
  • Thường xuyên bôi dầu trơn hay mỡ để giảm thiểu tỉ lệ bị rỉ sét một cách tối đa.

Bảng Trọng Lượng Riêng Thép Tấm

Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2 Chiều dày (mm) Trọng lượng (kg)/m2
0,25 1,963 5 39,25 10 78,5
0,5 3,925 5,5 43,18 11 86,4
1 7,85 6 47,1 12 94,2
1,5 11,78 6,5 51,03 13 102,1
2 15,7 7 54,95 14 109,9
2,5 19,63 7,5 58,88 15 117,8
3 23.55 8 62,8 16 125,6
3,5 27,48 8,5 66,73 17 133,5
4 31,4 9 70,65 18 141,3
4,5 35,33 9,5 74,59

Báo giá thép tấm cập nhật mới nhất năm 2023

BẢNG GIÁ TÔN TẤM, THÉP TẤM VÀ GIA NG KIM LOẠI TẠI ĐƠN VỊ TRUNG TIN KIM STEEL

STT Độ dày thép Kích thước 1000 x 2000 mm Kích thước 1230 x 2500 mm Kích thước 1500 x 6000 mm Gia công cắt laser / md
1 7 zem 570,000 VNĐ
2 8 zem 678,000 VNĐ
3 1 mm 539,039 VNĐ 828,772 VNĐ 5,000 VNĐ
4 1.5 mm 808,558 VNĐ 1,243,158 VNĐ 6,000 VNĐ
5 2 mm 1,078,078 VNĐ 1,657,544 VNĐ 8,000 VNĐ
6 2.5 mm 1,347,597 VNĐ 2,071,930 VNĐ 8,000 VNĐ
7 3 mm 1,617,116 VNĐ 2,349,275 VNĐ 6,875,928 VNĐ 11,000 VNĐ
8 4 mm 2,156,155 VNĐ 3,132,367 VNĐ 9,167,904 VNĐ 15,000 VNĐ
9 5 mm 2,695,194 VNĐ 3,915,459 VNĐ 11,459,880 VNĐ
10 6 mm 3,234,233 VNĐ 4,698,551 VNĐ 13,751,856 VNĐ
11 8 mm 4,312,310 VNĐ 6,264,734 VNĐ 18,335,808 VNĐ
12 10 mm 5,390,388 VNĐ 7,830,918 VNĐ 22,919,760 VNĐ
13 12 mm 6,468,466 VNĐ 9,397,102 VNĐ 27,503,712 VNĐ

Chú ý:

  • Bảng giá thép tấm chưa bao gồm 10% thuế VAT.
  • Thông tin bảng giá chưa bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển.
  • Số lượng sản phẩm càng lớn sẽ được cung cấp mức chiết khấu càng cao.
  • Hàng hoá được kiểm kê đầy đủ về số lượng và chất lượng, có chứng chỉ CO/CQ.
  • Các loại thép được gia ng theo yêu cầu sẽ có mức báo giá cụ thể theo hồ sơ thiết kế.

Các bảng giá tham khảo các loại thép thông dụng:

Giá thép tấm gân SS400

STT
Quy cách
Xuất xứ
Barem Giá thép tấm gân SS400/Q235
Kg/tấm Kg Tấm
1 3 ly (1500×6000) NK 239.00 15 3,585,000
2 4 ly (1500×6000) NK 309.60 15 4,644,000
3 5 ly (1500×6000) NK 380.25 15 5,703,750
4 6 ly (1500×6000) NK 450.90 15 6,736,500
5 8 ly (1500×6000) NK 592.20 15 8,883,000
6 10 ly (1500×6000) NK 733.50 15 11,022,500
7 12 ly (1500×6000) NK 874.80 15 13,122,000

GIÁ THÉP TẤM NHẬT

Quy cách thép tấm Tỷ trọng
(Kg)
Giá Kg
(đã VAT)
Giá tấm
(đã VAT)
Tấm 3 x 1500 x 6000
(A36/SS400)
212 21.000 4.452.000
Tấm 4 x 1500 x 6000
(A36/SS400)
282 21.000 5.922.000
Tấm 5 x 1500 x 6000
(A36/SS400)
353,3 21.000 7.419.300
Tấm 6 x 1500 x 6000
(A36/SS400)
423,9 21.000 8.901.900
Tấm 8 x 1500 x 6000
(A36/SS400)
565,2 21.000 11.869.200
Tấm 10 x 1500 x 6000
(A36/SS400)
706,5 21.000 14.836.500
Tấm 12x1500x6000
(A36/SS400)
847,8 21.000 17.803.800
Tấm 14x1500x6000
(A36/SS400)
989,1 21.000 20.771.100
Tấm 16x1500x6000
(A36/SS400)
1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 18x1500x6000
(A36/SS400)
1271,7 21.000 26.705.700
Tấm 20x1500x6000
(A36/SS400)
1413 21.000 29.673.000
Tấm 22x1500x6000
(A36/SS400)
1554,3 21.000 32.640.300
Tấm 25x1500x6000
(A36/SS400)
1766,3 21.000 37.092.300
Tấm 30x1500x6000
(A36/SS400)
2119,5 21.000 44.509.500
Tấm 5x1500x12000
(Q345/A572)
706,5 21.000 14.836.500
Tấm 6x1500x12000
(Q345/A572)
847,8 21.000 17.803.800
Tấm 8x1500x12000
(Q345/A572)
1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 10x1500x12000
(Q345/A572)
1413 21.000 29.673.000
Tấm 12x1500x12000
(Q345/A572)
1695,6 21.000 35.607.600
Tấm 14x1500x12000
(Q345/A572)
1978,2 21.000 41.542.200
Tấm 16x1500x12000
(Q345/A572)
2260,8 21.000 47.476.800
Tấm 18x1500x12000
(Q345/A572)
2543,4 21.000 53.411.400
Tấm 20x1500x12000
(Q345/A572)
2826 21.000 59.346.000
Tấm 22x1500x12000
(Q345/A572)
3108,6 21.000 65.280.600
Tấm 25x1500x12000
(Q345/A572)
3532,5 21.000 74.182.500
Tấm 30x1500x12000
(Q345/A572)
4239 21.000 89.019.000
Tấm 5x2000x6000
(Q345/A572)
471 21.000 9.891.000
Tấm 6x2000x6000
(Q345/A572)
565,2 21.000 11.869.200
Tấm 8x2000x6000
(Q345/A572)
753,6 21.000 15.825.600
Tấm 10x2000x6000
(Q345/A572)
942 21.000 19.782.000
Tấm 12x2000x6000
(Q345/A572)
1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 14x2000x6000
(Q345/A572)
1318,8 21.000 27.694.800
Tấm 16x2000x6000
(Q345/A572)
1507,2 21.000 31.651.200
Tấm 18x2000x6000
(Q345/A572)
1695,6 21.000 35.607.600
Tấm 25x2000x6000
(A36/SS400)
2355 21.000 49.455.000
Tấm 28x2000x6000
(A36/SS400)
2637 21.000 55.377.000
Tấm 30x2000x6000
(A36/SS400)
2826 21.000 59.346.000
Tấm 32x2000x6000
(A36/SS400)
3014,4 21.000 63.302.400
Tấm 35x2000x6000
(A36/SS400)
3297 21.000 69.237.000
Tấm 6x2000x12000
(A36/SS400)
1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 8x2000x12000
(A36/SS400)
1507,2 21.000 31.651.200
Tấm 10x2000x12000
(A36/SS400)
1884 21.000 39.564.000
Tấm 12x2000x12000
(A36/SS400)
2260,8 21.000 47.476.800
Tấm 14x2000x12000
(A36/SS400)
2637,6 21.000 55.389.600
Tấm 16x2000x12000
(A36/SS400)
3014,4 21.000 63.302.400
Tấm 18x2000x12000
(A36/SS400)
3391,2 21.000 71.215.200
Tấm 20x2000x12000
(A36/SS400)
3768 21.000 79.128.000
Tấm 22x2000x12000
(A36/SS400)
4144 21.000 87.024.000
Tấm 25x2000x12000
(A36/SS400)
4710 21.000 98.910.000
Tấm 28x2000x12000
(A36/SS400)
5275,2 21.000 110.779.200
Tấm 30x2000x12000
(A36/SS400)
5652 21.000 118.692.000
Tấm 32x2000x12000
(A36/SS400)
6028,8 21.000 126.604.800
Tấm 35x2000x12000
(A36/SS400)
7536 21.000 158.256.000
Tấm 3x1500x6000
(Q345/A572)
247,3 21.000 5.193.300
Tấm 4x1500x6000
(Q345/A572)
282,6 21.000 5.934.600
Tấm 5x1500x6000
(Q345/A572)
353,3 21.000 7.419.300
Tấm 6x1500x6000
(Q345/A572)
423,9 21.000 8.901.900
Tấm 7x1500x6000
(Q345/A572)
494,6 21.000 10.386.600
Tấm 8x1500x6000
(Q345/A572)
565,2 21.000 11.869.200
Tấm 10x1500x6000
(Q345/A572)
706,5 21.000 14.836.500
Tấm 20x2000x6000
(Q345/A572)
1884 21.000 39.564.000
Tấm 25x2000x6000
(Q345/A572)
2355 21.000 49.455.000
Tấm 30x2000x6000
(Q345/A572)
2826 21.000 59.346.000
Tấm 6x2000x12000
(Q345/A572)
1130,4 21.000 23.738.400
Tấm 8x2000x12000
(Q345/A572)
1507,2 21.000 31.651.200
Tấm 10x2000x12000
(Q345/A572)
1884 21.000 39.564.000
Tấm 12x2000x12000
(Q345/A572)
2260,8 21.000 47.476.800
Tấm 14x2000x12000
(Q345/A572)
2637,6 21.000 55.389.600
Tấm 16x2000x12000
(Q345/A572)
3014,4 21.000 63.302.400
Tấm 18x2000x12000
(Q345/A572)
3391,2 21.000 71.215.200
Tấm 20x2000x12000
(Q345/A572)
3768 21.000 79.128.000
Tấm 25x2000x12000
(Q345/A572)
4710 21.000 98.910.000
Tấm 30x2000x12000
(Q345/A572)
5652 21.000 118.692.000

Vì Sao Nên Chọn Mua Thép Tấm Tại TikiSteel ?

Hiện nay trên thị trường có vô số doanh nghiệp sản xuất giả mặt hàng này, điều này khiến cho người sử dụng dễ bị nhầm lẫn giữa hàng giả và hàng thật. Điều này làm cho anh em kĩ thuật mất thời gian đi tìm chọn, tốn nhiều tiền bạc và thậm chí nghiêm trọng hơn khi mua nhầm hàng giả sẽ làm ảnh hưởng rất lướnm đến tuổi thọ công trình, gây nguy hiểm cho người sử dụng.

Công ty TikiSteel chúng tôi cam kết với quý khách hàng về chất lượng sản phẩm cũng như giá cả hợp lí.


NG TY TNHH SX VÀ TM THÉP TRUNG TÍN KIM

Địa chỉ: 1C2 Khu Nam Long, P.Thạnh Lộc, Q.12, TP. HCM

Hotline: 0941 885 222

Liên hệ : cskh@trungtinkimsteel.com

MST: 0311620711 –  Đại Diện: Ông Vy Tiến Toàn.

5/5 - (24 bình chọn)
Hotline: 0941.885.222